Từ điển Tiếng Việt "hữu Quan" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hữu quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hữu quan

- Có liên quan, có dính líu lới: Các nước hữu quan.

ht. Có dính líu đến. Các bên hữu quan. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hữu quan

hữu quan
  • Concerned
    • Các bên hữu quan: concerned parties
underlying
  • chứng khoán hữu quan: underlying security
  • các bên có lợi ích hữu quan
    all interest
    ngành công nghiệp hữu quan
    related industry
    rủi ro theo nước hữu quan
    country risk
    văn bản hữu quan
    relative documents

    Từ khóa » Từ Hữu Quan Là Gì