Từ điển Tiếng Việt "hữu Quan" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hữu quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hữu quan
- Có liên quan, có dính líu lới: Các nước hữu quan.
ht. Có dính líu đến. Các bên hữu quan.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hữu quan
hữu quan- Concerned
- Các bên hữu quan: concerned parties
|
|
|
|
Từ khóa » Từ Hữu Quan Là Gì
-
Hữu Quan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hữu Quan - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì? Tại Sao được Gọi Là Cơ Quan Hữu Quan?
-
Hữu Quan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hữu Quan Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì
-
Đối Tượng Hữu Quan (Stakeholders) Là Gì? - VietnamBiz
-
Từ Hữu Quan Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'hữu Quan' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Các Bên Hữu Quan Là Gì? - Dân Kinh Tế
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì - Bản Tin Tài Chính Thị Trường Kinh Tế Cập Nhật
-
Cơ Quan Hữu Quan Là Gì - Loto09