Nghĩa Của Từ Identification - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ai,dentifi'keiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
    Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)
    Giấy tờ chứng minh, chứng minh thư
    Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
    identification of enemy units sự phát hiện ra những đơn vị địch
    Sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào
    identification with the party in power sự gắn bó chặt chẽ với đảng cầm quyền identification with the student movement sự gia nhập phong trào học sinh

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự đồng nhất hóa, sự nhận dạng, sự nhận biết, kýhiệu

    Hóa học & vật liệu

    sự đồng nhất hóa

    Toán & tin

    định danh
    identification character kí tự định danh identification number số định danh personal identification device thiết bị định danh cá nhân
    phép đồng nhất
    sự đồng nhất
    exact identification sự đồng nhất vừa đúng

    Xây dựng

    sự đoán biết

    Điện lạnh

    sự định danh

    Đo lường & điều khiển

    sự nhận dạng chức năng truyền tải

    Giải thích EN: A method of finding the transfer function of a system by examining its response to either an impulse or a step-function input.

    Giải thích VN: Một phương pháp tìm chức năng truyền tải của một hệ thống bằng cách kiểm tra sự phản hồi xung lực.

    Kỹ thuật chung

    đồng nhất hóa
    identification code mã đồng nhất hóa identification map ánh xạ đồng nhất hóa identification topology tôpô đồng nhất hóa
    nhận biết
    Automatic Location Identification (ALI) nhận biết vị trí tự động customer identification number số nhận biết khách hàng DOCID (documentidentification) sự nhận biết tài liệu document identification (DOCID) sự nhận biết tài liệu exchange identification frame khung nhận biết sự trao đổi FID (formatidentification) sự nhận biết dạng thức FID field (formatidentification field) trường nhận biết dạng thức file identification sự nhận biết tập tin format identification (PID) Sự nhận biết dạng thức Format Identification (SNA) (FID) Nhận biết khuôn dạng (SNA) format identification field (FIDfield) trường nhận biết dạng thức ID (identification) sự nhận biết identification (ID) sự nhận biết identification card cạc nhận biết Identification of Justification (IJ) nhận biết sự hợp lệ identification of soils sự nhận biết đất machine identification sự nhận biết máy message identification sự nhận biết thông báo network identification sự nhận biết mạng network user identification sự nhận biết người dùng mạng node identification sự nhận biết nút NUI (networkuser identification) sự nhận biết người dùng mạng oil spill identification system hệ thống nhận biết tràn dầu personal identification (PID) sự nhận biết cá nhân PLD (personalidentification) sự nhận biết cá nhân road identification sign dấu hiệu nhận biết đường SSID (subsystemidentification) sự nhận biết hệ thống con subsystem identification (SSID) sự nhận biết hệ thống con system identification sự nhận biết hệ thống
    nhận dạng
    Advanced Security and Identification Technology (ASIT) công nghệ nhận dạng và an toàn tiên tiến aircraft identification sự nhận dạng máy bay Alarm Identification Reporting System (HarrisCorp) (AIRS) Hệ thống thông báo nhận dạng cảnh báo (Công ty Harris) ANI (automaticnumber identification) sự nhận dạng số tự động Automated Fingerprint Identification System (AFIS) hệ thống nhận dạng dấu vân tay tự động Automated Identification System (NCIC) (AIS) Hệ thống nhận dạng tự động (NCIC) Automatic Identification of Outward Dialling (AIOD) nhận dạng tự động quay số gọi ra Automatic Identification Technology (AIT) công nghệ nhận dạng tự động Automatic Localization and Identification (ALI) định vị và nhận dạng tự động automatic number identification nhận dạng số tự động automatic number identification (ANI) sự nhận dạng tự động Automatic Number Identification (ISDN) (ANI) nhận dạng số gọi tự động automatic number identification-ANI sự nhận dạng số tự động automatic tool identification máy nhận dạng công cụ tự động Bearer Identification Code (BIC) mã nhận dạng truyền tải call identification sự nhận dạng cuộc gọi Call Identification Line (CIL) đường dây nhận dạng cuộc gọi Called Station Identification (CED) nhận dạng trạm bị gọi Called Subscriber Identification (CSI) nhận dạng thuê bao bị gọi Caller Identification (CID) nhận dạng máy chủ gọi Calling Device Identification (CDI) nhận dạng thiết bị máy chủ gọi calling line identification (CLI) nhận dạng đường dây gọi Calling Line Identification (ISDN,CLASS) (CLID) Nhận dạng đường dây chủ gọi (ÍDN, CLASS) Calling Line Identification Restriction (CLIR) hạn chế nhận dạng đường dây chủ gọi Calling Line Identity/Identification (CLI) nhận dạng/ nhận dạng đường dây chủ gọi Calling Subscriber Identification nhận dạng thuê bao chủ gọi Carrier Identification Code (CIC) mã nhận dạng nhà khai thác Carrier Identification Parameter (CIP) tham số nhận dạng nhà khai thác CLI (callingline identification) nhận dạng đường dây gọi CLID (callingline identification display) sự hiển thị nhận dạng đường gọi CLIP (callingline identification presentation) sự biểu diễn nhận dạng đường gọi CLIR (callingline identification rectification) sự chỉnh lại nhận dạng đường dây gọi Collection Line Identification (COL) nhận dạng đường dây góp Connected Line Identification Presentation (COLP) mô tả nhận dạng đường dây kết nối cycle identification sự nhận dạng chu kỳ data network identification code (DNIC) mã nhận dạng mạng dữ liệu Data Network Identification Code (X.121) (DNIC) Mã nhận dạng mạng số liệu (X.121) data set identification (DSID) sự nhận dạng tập dữ liệu Dialed Number Identification Service (DNIS) dịch vụ nhận dạng số được quay dialed number identification service (DNIS) dịch vụ nhận dạng số gọi digital identification frame khung nhận dạng số digital identification frame mành nhận dạng bằng số digital identification frame mành nhận dạng digital Digital Identification Signal (DIS) tín hiệu nhận dạng số DNIC (datanetwork identification code) mã nhận dạng mạng dữ liệu DNIS (dialednumber identification service) dịch vụ nhận dạng số đã quay DNIS (dialednumber identification service) dịch vụ nhận dạng số gọi DSID (dataset identification) sự nhận dạng tập dữ liệu Electronic Filing Identification Number (EFIN) số nhận dạng hồ sơ điện tử Electronic Transmitter Identification Number (ETIN) số nhận dạng máy phát điện tử Exchange Identification (EI) nhận dạng tổng đài Exchange Identification (HDLC) (XID) Nhận dạng tổng đài (HDLC) exchange identification (XID) sự nhận dạng trao đổi Facing Identification Mark (FIM) dấu nhận dạng fault identification nhận dạng sự cố FID (formatidentification) sự nhận dạng khuôn dạng FID field (formatidentification field) trường nhận dạng khuôn dạng file identification sự nhận dạng tập tin file identification sự nhận dạng tệp FIM facing Identification Mark dấu nhận dạng Fingerprint Identification Unit (Sony) (FIU) Khối nhận dạng dấu vân tay (Sony) flight identification number số nhận dạng chuyến bay format identification (PID) sự nhận dạng khuôn dạng format identification field (FIDfield) trường nhận dạng khuôn dạng function character identification parameter tham số nhận dạng kí tự hàm Group Identification (GI) nhận dạng nhóm hidden bar code identification sự nhận dạng mã sọc ẩn ID (identification) sự nhận dạng Identification & Authentication (I&A) nhận dạng và chứng thực identification (ID) sự nhận dạng identification aid phương tiện nhận dạng identification beacon pha vô tuyến nhận dạng identification card reader máy đọc thẻ nhận dạng identification channel đường kênh nhận dạng identification character ký tự nhận dạng identification characters các ký tự nhận dạng identification code mã nhận dạng identification device chất nhận dạng identification division phần nhận dạng identification equipment máy nhận dạng identification equipment thiết bị nhận dạng identification light đèn nhận dạng identification marking of dimensions sự đánh dấu nhận dạng kích thước identification number số hiệu nhận dạng Identification of Character Set (ICS) nhận dạng bộ ký tự identification of contents sự nhận dạng lượng chứa identification of sources of interference sự nhận dạng các nguồn giao thoa identification of sources of interference sự nhận dạng các nguồn nhiễu identification pips các tín hiệu nhận dạng identification signal tín hiệu nhận dạng Identification Transponder (IT) bộ chuyển phát nhận dạng Incoming Call Identification (ICI) nhận dạng cuộc gọi đến Incoming Call Line Identification (ICLID) nhận dạng đường dây gọi đến input/output interrupt identification sự nhận dạng ngắt nhập/xuất input/output interrupt identification sự nhận dạng ngắt ra/vào Integrated Automated Fingerprint Identification System (IAFIS) hệ thống nhận dạng dấu vân tay tự động tổng hợp Interactive Electronic Mail Standard Identification (IEMSI) nhận dạng tiêu chuẩn thư điện tử tương tác Interstate Identification Index (NCIC) (III) Chỉ số nhận dạng giữa các bang (NCICI) ISDN Network Identification Code (INIC) Mã nhận dạng mạng ISDN level identification sự nhận dạng mức line identification by the work sự nhận dạng bởi mạng (lưới viễn thông) Local Area Identification or Identity (LAI) nhận dạng khu vực cục bộ local session identification (LSID) sự nhận dạng giao tiếp cục bộ Logical Channel Identification (LCI) nhận dạng kênh lôgic LSID (localsession identification) sự nhận dạng giao tiếp cục bộ Malicious Call Identification (MCI) nhận dạng cuộc gọi có dụng ý xấu message identification sự nhận dạng thông báo Mobile Station Identification Number (MSIN) số nhận dạng trạm di động Mobile Subscriber Identification Number (MSIN) số nhận dạng thuê bao di động Mobile Switching Centre Identification (MSCID) nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động Mobile Switching Centre Identification Number (MSCIN) mã số nhận dạng trung tâm chuyển mạch di động Motional Mobile Station Identification Number (NMSI) số nhận dạng trạm di động quốc gia Multi-line Caller Identification (MCID) nhận dạng người gọi nhiều đường dây Network Identification Code (NIC) mã nhận dạng mạng Network Provider Identification (NPID) nhận dạng nhà cung cấp mạng Network User Identification (NUI) nhận dạng thuê bao (người dùng) mạng NID (nationalityidentification digits) các chữ số nhận dạng quốc tịch Number Identification Presentation (NIP) trình diễn nhận dạng mã số Numbering Plan Identification (NPI) nhận dạng kế hoạch đánh số OIDCARD (operatoridentification card) thẻ nhận dạng người thao tác oil spill identification system hệ nhận dạng tràn dầu operator identification card (OIDCARD) thẻ nhận dạng người thao tác Operator Number Identification (ONI) nhận dạng số gọi nhà khai thác personal identification (PID) sự nhận dạng cá nhân Personal Identification Code (PIC) mã nhận dạng cá nhân Personal Identification Number (PIN) số nhận dạng cá nhân PIC (Personalidentification code) mã nhận dạng cá nhân PLD (personalidentification) sự nhận dạng cá nhân Private Data Network Identification Code (PDNIC) mã nhận dạng mạng số liệu tư nhân process identification nhận dạng quá trình Process Identification Number (Unix) (PIN) Mã số nhận dạng quá trình (Unix) Product Set Identification (PSID) nhận dạng bộ sản phẩm program identification entry mục nhận dạng chương trình program identification entry mục nhập nhận dạng chương trình Protocol Identification (PI) nhận dạng giao thức radar identification sự nhận dạng bằng rađa Radio Frequency Identification (RFID) nhận dạng tần số vô tuyến Relative Identification (RID) nhận dạng quan hệ Remote Defect Identification (RDI) nhận dạng khuyết tật từ xa Remote Terminal Identification (RTI) nhận dạng đầu cuối từ xa Residential System Identification (RSID) nhận dạng hệ thống dân cư Secret Key identification (SKID) nhận dạng khóa bí mật section identification sự nhận dạng mặt cắt security identification mã nhận dạng an toàn selective identification feature đặc điểm nhận dạng chọn lọc self-identification sự tự nhận dạng Session identification (SID) nhận dạng phiên signal identification sự nhận dạng tín hiệu SSID (subsystemidentification) sự nhận dạng hệ thống con station identification sự nhận dạng đài station identification sự nhạn dạng trạm Station identification [AT&T] (SID) Nhận dạng trạm [AT&T] Subscriber Personal Identification Number Access (SPINA) truy nhập số nhận dạng cá nhân của thuê bao Subscriber Personal Identification Number Intercept (SPINI) chặn số nhận dạng cá nhân của thuê bao subsystem identification (SSID) sự nhận dạng hệ thống con system identification sự nhận dạng hệ thống System identification for home systems (SIDF) nhận dạng hệ thống cho các hệ thống thường trú System identification network (SIN) mạng nhận dạng hệ thống task identification sự nhận dạng công việc task identification key (TIK) khóa nhận dạng công việc Telegram Identification Group (TIG) nhóm nhận dạng điện báo Telegram identification Group-TIG nhóm nhận dạng điện tín Terminal Identification (TID) nhận dạng đầu cuối TIK (taskidentification key) khóa nhận dạng công việc TIK (taskidentification key) khóa nhận dạng tác vụ Total Network Identification Code (TNIC) mã nhận dạng mạng quá giang Tracking Identification Number (TIN) theo dõi số nhận dạng Transit Centre Identification Code (TCIC) mã nhận dạng trung tâm quá giang Transmitting Subscriber Identification (TSI) nhận dạng thuê bao phát UID (useridentification) sự nhận dạng người dùng Unequipped Circuit Identification Code (UCIC) mã nhận dạng mạch không được trang bị user identification (UID) sự nhận dạng người dùng User Identification Code (UIC) mã nhận dạng người sử dụng Virtual Channel Identification (VCI) nhận dạng kênh ảo welder identification sự nhận dạng máy hàn XLD (exchangeidentification) sự nhận dạng trao đổi
    sự định nghĩa
    sự nhận biết
    DOCID (documentidentification) sự nhận biết tài liệu document identification (DOCID) sự nhận biết tài liệu FID (formatidentification) sự nhận biết dạng thức file identification sự nhận biết tập tin format identification (PID) sự nhận biết dạng thức identification of soils sự nhận biết đất machine identification sự nhận biết máy message identification sự nhận biết thông báo network identification sự nhận biết mạng network user identification sự nhận biết người dùng mạng node identification sự nhận biết nút NUI (networkuser identification) sự nhận biết người dùng mạng personal identification (PID) sự nhận biết cá nhân PLD (personalidentification) sự nhận biết cá nhân SSID (subsystemidentification) sự nhận biết hệ thống con subsystem identification (SSID) sự nhận biết hệ thống con system identification sự nhận biết hệ thống
    sự nhận dạng
    aircraft identification sự nhận dạng máy bay ANI (automaticnumber identification) sự nhận dạng số tự động automatic number identification (ANI) sự nhận dạng tự động automatic number identification-ANI sự nhận dạng số tự động call identification sự nhận dạng cuộc gọi cycle identification sự nhận dạng chu kỳ data set identification (DSID) sự nhận dạng tập dữ liệu DSID (dataset identification) sự nhận dạng tập dữ liệu exchange identification (XID) sự nhận dạng trao đổi FID (formatidentification) sự nhận dạng khuôn dạng file identification sự nhận dạng tập tin file identification sự nhận dạng tệp format identification (PID) sự nhận dạng khuôn dạng hidden bar code identification sự nhận dạng mã sọc ẩn identification of contents sự nhận dạng lượng chứa identification of sources of interference sự nhận dạng các nguồn giao thoa identification of sources of interference sự nhận dạng các nguồn nhiễu input/output interrupt identification sự nhận dạng ngắt nhập/xuất input/output interrupt identification sự nhận dạng ngắt ra/vào level identification sự nhận dạng mức line identification by the work sự nhận dạng bởi mạng (lưới viễn thông) local session identification (LSID) sự nhận dạng giao tiếp cục bộ LSID (localsession identification) sự nhận dạng giao tiếp cục bộ message identification sự nhận dạng thông báo personal identification (PID) sự nhận dạng cá nhân PLD (personalidentification) sự nhận dạng cá nhân radar identification sự nhận dạng bằng rađa section identification sự nhận dạng mặt cắt signal identification sự nhận dạng tín hiệu SSID (subsystemidentification) sự nhận dạng hệ thống con station identification sự nhận dạng đài station identification sự nhạn dạng trạm subsystem identification (SSID) sự nhận dạng hệ thống con system identification sự nhận dạng hệ thống task identification sự nhận dạng công việc UID (useridentification) sự nhận dạng người dùng user identification (UID) sự nhận dạng người dùng welder identification sự nhận dạng máy hàn XLD (exchangeidentification) sự nhận dạng trao đổi
    sự phát hiện
    sự xác định
    identification of seams sự xác định các vỉa

    Kinh tế

    chứng minh thư
    giám định hàng hóa
    identification of goods sự giám định hàng hóa
    giấy chứng minh nhân dân
    phân loại
    sự nhận ra
    brand identification sự nhận ra nhãn hiệu identification of goods sự nhận ra hàng hóa
    thẻ căn cước
    xác nhận

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    apperception , assimilation , badge , bracelet , cataloging , classifying , credentials , description , dog tag , establishment , id * , identity bracelet , letter of introduction , letter of recommendation , naming , papers , passport , recognition , tag , testimony , diagnosis , earmark , empathy , fingerprint , identity , individuality , labelling , persona , stigma , synonymity , verification Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Identification »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Id Là Gì