Nghĩa Của Từ : Impressed | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: impressed Probably related with:
English Vietnamese
impressed bị ; bị ấn tượng ; có ấn tượng ; cảm thấy ấn tượng ; ghi nhớ ; gây ấn tượng mạnh ; gây ấn tượng với ; gây ấn tượng ; hài lòng ; hả ; mấy ấn tượng ; ngạc nhiên ; nhận thấy ấn tượng gì cả ; nhận thấy ấn tượng gì ; rất ấn tượng ; rất ấn tượng đây ; sự bị gây ấn tượng ; sự ngạc nhiên ; sự ấn tượng ; t â ́ n tươ ̣ ng ; thán phục ; thấy ấn tượng ; từng ghi nhớ mà ; từng ghi nhớ ; tự ; xúc động ; â ́ n tươ ̣ ng ; ấn tượng chút nào ; ấn tượng gì ; ấn tượng khi ; ấn tượng lắm ; ấn tượng lắm đây ; ấn tượng ; ấn tượng đấy ; ấn ;
impressed bị ấn tượng ; có ấn tượng ; cảm thấy ấn tượng ; ghi nhớ ; gây ấn tượng mạnh ; gây ấn tượng với ; gây ấn tượng ; hài lòng ; hả ; khâm ; mấy ấn tượng ; ngạc nhiên ; nhận thấy ấn tượng gì ; rất ấn tượng ; rất ấn tượng đây ; sự bị gây ấn tượng ; sự ngạc nhiên ; sự ấn tượng ; thấy ấn tượng ; từng ghi nhớ mà ; từng ghi nhớ ; tự ; xúc động ; ấn tượng chút nào ; ấn tượng gì ; ấn tượng khi ; ấn tượng lắm ; ấn tượng lắm đây ; ấn tượng ; ấn tượng đấy ; ấn ;
May related with:
English Vietnamese
impressibility * danh từ - tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích - tính dễ bị ảnh hưởng
impressible * tính từ - dễ cảm động, dễ cảm kích - dễ bị ảnh hưởng
impression * danh từ - ấn tượng =to make a strong impression on someone+ gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai - cảm giác; cảm tưởng =to be under the impression that...+ có cảm tưởng rằng... - sự đóng, sự in (dấu, vết) - dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn =the impression of a seal on wax+ vết con dấu đóng trên sáp - (ngành in) sự in; bản in; số lượng in - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
impressionability * danh từ - tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm - tính dễ bị ảnh hưởng
impressionable * tính từ - dễ xúc cảm, nhạy cảm - dễ bị ảnh hưởng
impressionableness * danh từ - tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm - tính dễ bị ảnh hưởng
impressional * tính từ - (thuộc) ấn tượng
impressionism * danh từ, (nghệ thuật) - chủ nghĩa ấn tượng - trường phái ấn tượng
impressive * tính từ - gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm - hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi =an impressive scene+ cảnh hùng vĩ
impressiveness * danh từ - sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm - vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi
impressment * danh từ - (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính - sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá...)
impressibly - xem impressible
impressively * phó từ - hùng vự, nguy nga, gợi cảm
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Sự ấn Tượng Trong Tiếng Anh Là Gì