Nghĩa Của Từ : Inculcation | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: inculcation Best translation match:
English Vietnamese
inculcation * danh từ - sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
May be synonymous with:
English English
inculcation; ingraining; instilling teaching or impressing upon the mind by frequent instruction or repetition
May related with:
English Vietnamese
inculcate * ngoại động từ - ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) =to inculcate ideas in one's mind+ khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
inculcation * danh từ - sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
inculcative * tính từ - để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu (vào tâm trí)
inculcator - xem inculcate
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Khắc Sâu Trong Tâm Trí Tiếng Anh Là Gì