Nghĩa Của Từ Interchange - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /¸intə´tʃeindʒ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau
    Sự đổi chỗ cho nhau
    Sự xen kẽ nhau
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui

    Ngoại động từ

    Trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau
    Đổi chỗ cho nhau
    Xen kẽ nhau
    to interchange work with amusement xen kẽ làm việc với giải trí

    Nội động từ

    Xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ
    Thay thế nhau
    Đổi chỗ cho nhau

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự hoán đổi
    information interchange sự hoán đổi thông tin

    Xây dựng

    đổi chác
    nút giao thông

    Kỹ thuật chung

    chuyển đổi
    American standard code for information interchange (ASCII) mã chuẩn Mỹ để chuyển đổi thông tin
    hoán đổi
    DDIF (digitaldocument interchange Forma) dạng thức hoán đổi tài liệu số DIF (datainterchange format) dạng thức hoán đổi dữ liệu digital document interchange format (DDIF) dạng thức hoán đổi tài liệu số graphics interchange format (GIP) dạng thức hoán đổi đồ họa IGS (interchangegroup separator) dấu tách nhóm hoán đổi information interchange sự hoán đổi thông tin interchange group separator (IGS) dấu tách nhóm hoán đổi interchange record separator (IRS) dấu tách bản ghi nhóm hoán đổi IRS (interchangerecord separator) dấu tách bản ghi hoán đổi ODIF (officedocument interchange format) dạng thức hoán đổi tài liệu văn phòng office document interchange format (ODIF) dạng thức hoán đổi tài liệu văn phòng
    hoán vị
    đổi chỗ
    giao điểm

    Giải thích EN: An area of intersection of two or more highways at different elevations, constructed so that traffic can pass from one highway to another without crossing the main stream of traffic in any of the highways.

    Giải thích VN: Khoảng giao nhau của 2 hoặc nhiều hơn của các đường cao tốc có độ cao khác nhau, được thiết kế để phương tiện giao thông có thể chạy từ đường này sang đường khác mà không cần phải rẽ ngang luồng giao thông chính ở bất kỳ đường cao tốc nào.

    sự hoán vị
    sự trao đổi
    EDI (electronicdata interchange) sự trao đổi dữ liệu điện tử interchange of air sự trao đổi không khí interchange of energy sự trao đổi năng lượng modem interchange sự trao đổi modem
    thay chỗ
    thay thế

    Kinh tế

    sự hoán đổi lẫn nhau
    sự luân phiên
    sự thay thế lẫn nhau
    sự trao đổi
    electronic data interchange (edi) sự trao đổi dữ liệu (với nhau) bằng máy điện tử interchange of ideas sự trao đổi ý kiến
    trao đổi
    electronic data interchange (edi) sự trao đổi dữ liệu (với nhau) bằng máy điện tử interchange of ideas sự trao đổi ý kiến
    xen kẽ

    Địa chất

    sự thay thế, sự luân phiên

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    altering , alternation , barter , change , crossfire , give-and-take * , intersection , junction , mesh , networking , reciprocation , shift , trade , transposition , variation , varying , commutation , exchange , substitution , switch , give-and-take , mutuality , permutation , quid pro quo , reciprocity
    verb
    alternate , bandy , barter , commute , connect , contact , convert , interact , interface , mesh , network , reciprocate , relate , reverse , substitute , swap , trade , transpose , exchange , shift , switch , junction , permutate , transposal Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Interchange »

    tác giả

    Phan Cao, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đổi Chỗ Trong Tiếng Anh Là Gì