Nghĩa Của Từ Irradiation - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /i¸reidi´eiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự soi sáng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    Sự sáng chói
    Tia sáng
    (vật lý) sự chiếu (bức xạ...); sự rọi

    Chuyên ngành

    Môi trường

    Việc xử lý bằng phóng xạ
    Việc cho tiếp xúc với phóng xạ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy được (gamma, tia X hay tia cực tím), vì mục đích y tế, để tiệt trùng sữa và các thực phẩm khác, để gây ra sự polymer hoá các monomer hay sự lưu

    Xây dựng

    bức xạ (chiếu)

    Y học

    chiếu xạ
    total irradiation chiếu xạ toàn phần
    xạ trị

    Điện lạnh

    sự chiếu
    x-ray irradiation sự chiếu xạ tia X

    Kỹ thuật chung

    bức xạ

    Giải thích EN: The amount of radiant energy incident on an object. Giải thích VN: Một lượng năng lượng tỏa nhiệt tác động lên một vật thể.

    sự chiếu sáng
    sự chiếu xạ
    electron irradiation sự chiếu xạ điện tử irradiation of food sự chiếu xạ thực phẩm minimum specimen irradiation sự chiếu xạ mẫu ít nhất proton irradiation sự chiếu xạ proton target irradiation sự chiếu xạ bia whole-body irradiation sự chiếu xạ toàn thân x-ray irradiation sự chiếu xạ tia X
    sự rọi

    Kinh tế

    sự chiếu bức xạ
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Irradiation »

    tác giả

    Nguyen Tuan Huy, Admin, Fan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chiếu Xạ Có Nghĩa Là Gì