Nghĩa Của Từ Khắc - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    (Từ cũ, Ít dùng) một phần tư giờ.
    khoảng thời gian ngắn
    "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (Cdao)
    khoảng thời gian bằng một phần sáu của ngày (không kể đêm), theo cách chia thời gian thời trước
    "Đêm năm canh lòng sầu lai láng, Ngày sáu khắc chưa cạn chén thề." (Cdao)

    Động từ

    tạo hình nét trên bề mặt vật liệu cứng bằng dụng cụ cứng và sắc
    khắc dấu tranh khắc gỗ khắc chữ vào bia đá
    ghi lại, giữ lại lâu không phai mờ trong tâm trí
    khắc sâu mối tình kỉ niệm khắc sâu trong tâm trí

    Phụ từ

    từ biểu thị tính tất yếu của sự việc, tự nó xảy ra, không cần có sự can thiệp nào từ bên ngoài
    việc tôi, tôi khắc phải lo đâu khắc có đó Đồng nghĩa: tự khắc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BA%AFc »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Khắc Sâu Có Nghĩa Là Gì