Nghĩa Của Từ Khách - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, kêu khách, khách.

    Danh từ

    người từ nơi khác đến, trong quan hệ với chủ nhà, với người đón tiếp
    tiếp khách dẫn khách đi tham quan nhà có khách Đồng nghĩa: khách khứa
    người đến để mua bán, giao dịch, trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.
    quảng cáo để thu hút khách khách đến mua hàng
    (Khẩu ngữ) hành khách (nói tắt)
    khách đi tàu taxi đang chở khách
    (Từ cũ, Văn chương) người có tài, sắc được xã hội hâm mộ
    khách văn chương "Mười lăm năm bấy nhiêu lần, Làm gương cho khách hồng quần thử soi!" (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%C3%A1ch »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Khách Là Gì