
Từ điển Tiếng Việt"khách"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
khách
- 1 d. Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
- 2 I d. 1 Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà có khách. Tiễn khách ra về. Khách du lịch. 2 Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách. Khách hàng. Khách trọ. 3 Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu. Xe khách*. 4 (cũ; vch.; dùng có kèm định ngữ). Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương. Khách anh hùng. Khách hồng quần.
- II d. (cũ; kng.). Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú . Ăn ở một hiệu khách.
nd. Loại chim cỡ chim sáo, đen, đuôi dài, tiếng kêu “khách khách”. Dân gian tương truyền rằng hễ chim khách kêu trước nhà là nhà sắp có khách.nd. 1. Người từ nơi khác đến với nhà mình. Khách đến nhà chẳng gà thì vịt (t.ng). Làm khách: không thật tình khi ăn uống. 2. Người đến mua hàng hay giao dịch với cửa hiệu, cửa hàng. Khách nhớ nhà hàng, nhà hàng không nhớ khách (t.ng). Khách trọ. 3. Người đi tàu xe. Khách đi tàu. Xe khách. 4. Người tài hoa. Khách văn chương. Khách anh hùng. 5. Người Trung Hoa. Người Khách chớ không phải người Nhật (xưa: Khách trú).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
khách
khách- noun
- guest; caller; vistor
- chủ và khách: host and guest customer; partron
- cửa tiệm nhiều khách: a well partronized shop
client |
| danh sách khách hàng: client list |
| khách hàng riêng: private client |
| khách hàng thường xuyên: regular client |
| khách hàng thường xuyên, thân chủ, khách quen: regular client |
| khách quen: regular client |
| người giám sát khách hàng: client supervisor |
| sổ cái khách hàng: client ledger |
| sức tiếp khách: client load |
| tài khoản khách hàng: client account |
guest |
| chu trình của khách hàng: guest cycle |
| công nhân khách trú: guest worker |
| danh sách khách mời: guest list |
| khách trọ (ở khách sạn): guest |
| khách trọ ăn cơm tháng: paying guest |
| phiếu quá trình của khách: guest history card |
| phiếu tính tiền gởi cho khách: guest check |
| tỷ lệ khách trên số phòng đã cho thuê: guest per occupied room |
| Hiệp hội các giám đốc các khách sạn Châu Âu |
European Hotel Managers Association |
|
seller |
|
| bán lần thứ hai (cho khách mua lại sau lần mua thứ nhất) |
second sale |
|
group desk |
|
statement of customers |
|
| bản lược kê tài khoản của khách hàng |
customer's statement |
|
| bảng tổng hợp đơn đặt hàng của khách |
summary of customers' orders |
|
passenger insurance |
|
| bảo hiểm hành khách máy bay |
aircraft passenger insurance |
|
| bảo hiểm hành khách xe hơi |
motor vehicle passenger insurance |
|
| bảo hiểm tai nạn lữ khách |
traveller's accident insurance |
|
| bảo hiểm trách nhiệm hành khách |
passenger liability insurance |
|
| bàn dành cho khách đi ăn riêng |
dining alone table |
|
| bàn tiếp tân (ở khách sạn) |
checkout desk |
|
| bít tết khách sạn (thịt bò non) |
t-bone steak |
|
| cách ứng xử (của khách hàng) |
behaviour |
|
| căn hộ có cung ứng đầy đủ những dịch vụ của khách sạn |
service flat |
|
| cẩm nang chính thức về khách sạn và khu nghỉ mát |
Official Hotel and Resort Guide |
|
catchpenny |
|
tout for custom |
|
tout for custom (to...) |
|
| chất lượng phục vụ khách hàng |
quality of passenger service |
|
tout |
|
| chào mời khách (cho khách sạn) |
tout for custom |
|
| chào mời khách (cho khách sạn) |
tout for custom (to...) |
|
| chi phí tiếp khách nước ngoài |
expense for foreign visitors |
|
| chi phí tiếp khách nước ngoài |
expense for foreign visitors reception |
|
loss leading |
|
tout for custom (to...) |
|
estate car |
|