Nghĩa Của Từ Khều - Từ điển Việt - Tratu Soha
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
dùng que, sào hoặc chân cho mắc vào một vật, rồi đưa, kéo vật đó về phía mình
lấy que khều ổi khều quả bóng vào bờ Đồng nghĩa: kều, khoèo, quèonhư cời
khều củ khoai trong tro nóng rachạm tay vào người khác để ngầm ra hiệu
khều nhau ra một chỗ để bàn bạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BB%81u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khều
-
Khều - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khều" - Là Gì?
-
Đề Nghị Truy Tố Điền 'Khều', Trùm Giang Hồ Gốc Hải Phòng Cùng 14 ...
-
Khều Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trùm Giang Hồ Điền 'Khều' Cầm đầu đường Dây đánh Bạc 2.150 Tỷ
-
Đề Nghị Truy Tố Điền 'khều' Hải Phòng Cùng 14 đồng Phạm
-
Kim Khều ốc Inox (set 100 Chiếc/hộp) Bền đẹp Rẻ | Shopee Việt Nam
-
10 Que Khều ốc - Dụng Cụ Nhể ốc -que Khêu ốc | Shopee Việt Nam
-
Definition Of Khều - VDict
-
Chân Dung Trùm Giang Hồ Điền "Khều"- Cầm đầu đường Dây đánh ...
-
Khều Chân - Báo Tuổi Trẻ
-
GẬY KHỀU QUẦN ÁO INOX KÉO DÀI, RÚT GỌN - Khử Mùi, Sáp Thơm
-
10 Quê Nhể ốc Quế Khều ốc Inox Dụng Cụ ăn ốc