Nghĩa Của Từ Khố - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
mảnh vải dài và hẹp, dùng để che giữ bộ phận sinh dục (lối trang phục của đàn ông thời xưa, ngày nay vẫn còn ở một số dân tộc ít người)
đóng khố(Từ cũ) dải thắt lưng
"Ba năm mua được cái khố sồi, Thắt được nửa tháng, ra đuôi thằn lằn." (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BB%91 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tra Tu Khố
-
Nghĩa Của Từ Khó - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Khố - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ Khố - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Khó Khăn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khó" - Là Gì?
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin
-
10 TỪ KHÓ NHẤT TRONG TIẾNG ANH ‹ GO Blog - EF Education First
-
Họp Tổ Công Tác Số 5 Về Kiểm Tra, đôn đốc, Tháo Gỡ Khó Khăn, Vướng ...
-
Bình Định: Sẽ Kiểm Tra Công Trình Xây Không Phép Trên đảo Hòn Khô
-
Doanh Nghiệp Nhỏ Có Những Khó Khăn Là Gì Trong Bối Cảnh Hiện Nay?
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHỐ 庫 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Kiểm Tra Tư Duy để Tuyển Sinh ĐH: Đề Khó Nhưng Rất 'chất'
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khó Chịu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thông Tư 34/2018/TT-BCT Nghiệm Thu Kiểm Tra Khối Lượng đất đá ...