Từ điển Tiếng Việt "khó" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khó" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khó

- t. 1 Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. Đường khó đi. Bài toán khó. 2 (Tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ. Tính cô ấy khó lắm. Khó tính*. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ khó. Cảnh khó. Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng.).

nt. 1. Phải cố gắng, vất vả mới làm được. Đường khó đi. Bài toán khó. 2. Đòi hỏi nhiều, không dễ chấp thuận. Tính cô ấy khó lắm. 3. Nghèo. Kẻ khó. Nhà khó.

xem thêm: khó, khó khăn, hóc búa, ngặt nghèo, hiểm hóc

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khó

khó
  • adj
    • hard; difficult; delicate
      • rất khó: very difficult particular; arduous
      • cô ta ăn uống rất khó: She is particular about her foods

Từ khóa » Tra Tu Khố