Nghĩa Của Từ Khoan Nhượng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
không kiên quyết trong đấu tranh, chịu nhường bước để cho đối phương lấn tới
đấu tranh không khoan nhượng Đồng nghĩa: nhân nhượng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Khoan_nh%C6%B0%E1%BB%A3ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Không Khoan Nhượng Là Gì
-
Đấu Tranh Không Khoan Nhượng Với Chủ Nghĩa Cá Nhân
-
Từ điển Tiếng Việt "khoan Nhượng" - Là Gì?
-
Khoan Nhượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khoan Nhượng Là Gì, Nghĩa Của Từ Khoan Nhượng | Từ điển Việt
-
Khoan Nhượng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khoan Nhượng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chính Sách Không Khoan Nhượng
-
Khoan Nhượng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
SỰ KHÔNG KHOAN NHƯỢNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
'khoan Nhượng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'khoan Nhượng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Chúng Ta Không Khoan Nhượng! - Tuổi Trẻ Online
-
KHÔNG KHOAN NHƯỢNG NÀY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khoan Nhượng Là Gì