Từ điển Tiếng Việt "khoan Nhượng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khoan nhượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khoan nhượng

- đg. Chấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận: Đấu tranh không khoan nhượng chống những tư tưởng lạc hậu.

hdg. Không cương quyết đấu tranh, chịu nhường bước khi đối phương lấn tới. Càng khoan nhượng địch càng lấn tới. Đấu tranh không khoan nhượng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khoan nhượng

khoan nhượng
  • compromise
    • Cuộc đấu tranh không khoan nhượng: An uncopromising struggle

Từ khóa » Không Khoan Nhượng Là Gì