Nghĩa Của Từ Khối - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    lượng tương đối lớn của một chất rắn hoặc chất nhão, làm thành một đơn vị, không có hình thù nhất định hoặc không xét về mặt hình thù
    nước đóng băng thành khối khối u khối óc
    tập hợp nhiều yếu tố, thường cùng một loại, liên kết lại thành một thể thống nhất
    khối liên minh công nông xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân
    (Khẩu ngữ) số lượng nhiều đến mức như không đếm xuể
    còn khối việc phải làm đẹp trai, có khối người theo đuổi Đồng nghĩa: ối, vô khối, vô số
    phần không gian giới hạn bởi một mặt khép kín
    khối trụ khối chóp
    từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài, để tạo thành những tên đơn vị đo thể tích
    đơn vị đo thể tích là mét khối (m3)

    Trợ từ

    (Thông tục) từ biểu thị ý phủ định được nhấn mạnh, như muốn phản bác lại ý của người đối thoại
    học như thế thì có mà đỗ khối! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BB%91i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tra Từ điển Khối