Tra Từ: Khối - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 6 kết quả:
㧟 khối • 凷 khối • 块 khối • 塊 khối • 擓 khối • 瘣 khối1/6
㧟khối
U+39DF, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)giản thể
Từ điển Trần Văn Chánh
① (đph) Gãi: 擓癢癢 Gãi chỗ ngứa; ② (đph) Khoác, đeo.Tự hình 1

Dị thể 1
擓Không hiện chữ?
凷khối
U+51F7, tổng 5 nét, bộ khảm 凵 (+3 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
hòn đấtTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Hòn đất. § Xưa dùng như chữ “khối” 块. ◎Như: “tẩm thiêm chẩm khối” 寢笘枕凷 nằm rơm gối đất (lễ để tang ngày xưa). Cho nên có tang cha mẹ gọi là “thiêm khối hôn mê” 笘凷昏迷.Từ điển Thiều Chửu
① Hòn đất. Lễ ngày xưa để tang nằm rơm gối đất, tẩm thiêm chẩm khối 寢笘枕凷. Cho nên có tang cha mẹ gọi là thiêm khối hôn mê 笘凷昏迷 là bởi nghĩa ấy.Từ điển Trần Văn Chánh
Hòn đất (như 塊, bộ 土): 寢苫枕凷 Nằm rơm gối đất (theo lễ để tang thời xưa).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đống đất. Như Khối 块và Khối 塊.Tự hình 3

Dị thể 2
塊由Không hiện chữ?
块khối
U+5757, tổng 7 nét, bộ thổ 土 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
hòn, khối, đốngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 塊.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 塊.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 把肉切成塊兒 Thái thịt ra từng miếng; ② (loại) Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 一塊肉 Một miếng thịt; 一塊地 Một khoảnh ruộng (đất); 一塊石頭 Một hòn đá; ③ Đồng bạc: 五塊錢 Năm đồng bạc; ④ (văn) Trơ trọi một mình: 塊然 Trơ trọi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Khối 凷và Khối 塊.Tự hình 2

Dị thể 8
㙕凷塊墤𠙽𠚛𡉇𡒽Không hiện chữ?
Từ ghép 1
khối tiền 块钱 塊khối
U+584A, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
hòn, khối, đốngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Hòn đất, khối đất. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa” 倦而枕塊以臥 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm. 2. (Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh. ◎Như: “băng khối” 冰塊 tảng băng, “nhục khối” 肉塊 cục thịt, “đường khối” 糖塊 cục đường. 3. (Danh) Đồng bạc. ◎Như: “ngũ khối” 五塊 năm đồng bạc. 4. (Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh. ◎Như: “nhất khối nhục” 一塊肉 một miếng thịt, “nhất khối địa” 一塊地 một khoảnh đất, “nhất khối thạch đầu” 一塊石頭 một hòn đá. ◇Tây du kí 西遊記: “Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch” 那座山, 正當頂上, 有一塊仙石 (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên. 5. (Phó) Một lượt, một loạt. ◎Như: “đại gia nhất khối nhi lai” 大家一塊兒來 mọi người cùng đến một lúc.Từ điển Thiều Chửu
① Hòn, phàm vật gì tích dần lại thành từng hòn gọi là khối. 2 Khối nhiên 塊然 lù vậy. Ðứng trơ trọi một mình không cầu chi gọi là khối nhiên.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 把肉切成塊兒 Thái thịt ra từng miếng; ② (loại) Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 一塊肉 Một miếng thịt; 一塊地 Một khoảnh ruộng (đất); 一塊石頭 Một hòn đá; ③ Đồng bạc: 五塊錢 Năm đồng bạc; ④ (văn) Trơ trọi một mình: 塊然 Trơ trọi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đống đất — Tảng, hòn, cục.Tự hình 4

Dị thể 12
㙕傀凷块墤磈蒯𠙽𠚛𡉇𡒽𣁈Không hiện chữ?
Từ ghép 6
bĩ khối 痞塊 • chẩm khối 枕塊 • đại khối 大塊 • khối lỗi 塊磊 • khối nhiên 塊然 • khối tiền 塊錢Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung độc chước - 舟中獨酌 (Trần Quang Triều)• Điền gia thu vũ - 田家秋雨 (Trịnh Hoài Đức)• Đông Pha bát thủ kỳ 5 - 東坡八首其五 (Tô Thức)• Hí vi lục tuyệt cú kỳ 3 - 戲為六絕句其三 (Đỗ Phủ)• Khánh Võ đại tướng đại thọ - 慶武大將大壽 (Tào Mạt)• Luận thi kỳ 05 - 論詩其五 (Nguyên Hiếu Vấn)• Lữ quán - 旅館 (Hồ Chí Minh)• Mễ thố - 米醋 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Ngẫu tác - 偶作 (Lê Quang Định)• Sấu mã hành - 瘦馬行 (Đỗ Phủ) 擓khối
U+64D3, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. gãi ngứa 2. khoác, đeoTừ điển Trần Văn Chánh
① (đph) Gãi: 擓癢癢 Gãi chỗ ngứa; ② (đph) Khoác, đeo.Tự hình 1

Dị thể 3
㧟㨤𢶘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㨤𣿬㒑Không hiện chữ?
瘣khối [hối, lỗi]
U+7623, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Bệnh, bệnh nội thương. Đặc chỉ cây cối mắc bệnh u thũng, cành lá không tươi tốt. 2. (Danh) Bệnh phụ nữ tử cung trệ xuống (Trung y). 3. (Danh) Cục u, bướu. 4. (Tính) Cao (núi), chót vót. ◇Sử Kí 史記: “Phụ lăng biệt đảo, uy ủy uy hối” 阜陵別島, 崴磈崴瘣 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).Tự hình 2
Từ khóa » Tra Từ điển Khối
-
Nghĩa Của Từ Khối - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Khối - Từ điển Việt - Anh
-
Tra Từ Khối - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Laban Dictionary - Từ điển Anh Việt, Việt Anh, Anh Anh
-
"khối" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khối Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
KHỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khối Lượng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chuyên đề: "Hướng Dẫn Học Sinh Khối 6 Tra Từ điển Tiếng Việt"
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tỉ Khối Là Gì
-
Cơ Học Cổ điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Anh - Việt Dạng Click'n'See
-
'khối óc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Anh Việt - Việt Anh - Dịch đa Ngôn Ngữ | THCS Khánh Hội