Nghĩa Của Từ Kiềm Chế - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
giữ ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển
giận quá, không kiềm chế được Đồng nghĩa: kềm chế, khiên chế, kìm giữ, kìm nén Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ki%E1%BB%81m_ch%E1%BA%BF »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tính Kiềm Chế Là Gì
-
Kiềm Chế - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kỹ Năng Kiềm Chế Cảm Xúc Là Gì? Cách Kiểm Chế Cảm Xúc Của Bản ...
-
Từ điển Tiếng Việt "kiềm Chế" - Là Gì?
-
Sự Kiềm Chế Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
10 Cách Kiềm Chế Cảm Xúc Tức Giận Và Làm Chủ Bản Thân - Việc Làm
-
Kỹ Năng Kiềm Chế Cảm Xúc Là Gì? Làm Thế Nào ... - Hướng Nghiệp GPO
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Kiềm Chế Là Gì
-
10 Cách Kiềm Chế Cảm Xúc Và Làm Chủ Bản Thân - Mindalife
-
Kiềm Chế Xuất Tinh Có Hại Gì Không? | Vinmec
-
Kiềm Chế Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thông Tin Về Các Biện Pháp Kiềm Chế | Hireup (Tiếng Việt)
-
Kỹ Năng Kiểm Soát Cảm Xúc Quan Trọng Hơn Chúng Ta Nghĩ - Prudential
-
11 Cách Kiềm Chế Cơn Tức Giận để Không Hối Tiếc Vì Hành động Sai
-
'kiềm Chế' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt