Nghĩa Của Từ Kiệt - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    (Phương ngữ) ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp ở đô thị
    đi vào đường kiệt nhà ở trong kiệt

    Động từ

    hết sạch, không còn tí gì
    rừng bị phá kiệt vắt cho kiệt nước sức cùng lực kiệt Đồng nghĩa: cạn kiệt

    Tính từ

    (Khẩu ngữ, Ít dùng) như keo kiệt
    anh ta nhiều tiền nhưng kiệt tính rất kiệt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ki%E1%BB%87t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tra Tu Kiệt