Từ điển Tiếng Việt "kiệt" - Là Gì?
kiệt
- ph. t. Bủn xỉn: Cư xử kiệt với bạn.
- ph. Hết sạch, không còn tí gì: Kiệt tiền; Khô kiệt.
(Jie; ? - ?), vua cuối cùng triều Hạ, tên là Lý Quý. Nổi tiếng bóc lột tàn khốc, bạo ngược hoang dâm. Hợp các chư hầu ở Hữu Nhưng (nay là Tế Ninh, Sơn Đông) đánh và tiêu diệt Hữu Mân Thị (nay thuộc Kim Hương, Sơn Đông). Về sau bị Thương Thang đánh bại phải chạy về Nam Sào (nay thuộc thành phố Sào Hồ, An Huy), chết ở đó. Nhà Hạ bị diệt vong.
nd. Ngõ hẻm (hẽm) không lối ra. Nhà ở trong kiệt.nt. Hết, mòn mỏi. Hơi tàn, sức kiệt.Tầm nguyên Từ điểnKiệtTên một vị vua nhà Hạ. Vua Kiệt có võ dõng nhưng tham bạo, lập cung thất,ăn tiêu xa xỉ, ham mê tửu sắc, đắm say Muội Hỷ đến không thiết gì việc nước nữa. Vua Thang đem quân đánh thắng vua Kiệt, đày ra ở Nam Sào và chấm dứt nhà Hạ.
Ghét đời Kiệt Trụ đa dâm. Lục Vân Tiênxem thêm: hết, nhẵn, cạn, sạch, kiệt
Từ khóa » Tra Tu Kiệt
-
Nghĩa Của Từ Kiệt - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Kiệt - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Kiệt - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ Kiệt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Làm Sao để đến Kiệt 909 Ngô Quyền ở Son Trabằng Xe Buýt? - Moovit
-
Làm Sao để đến Kiệt 54 Lê Hữu Trác ở Son Trabằng Xe Buýt? - Moovit
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KIỆT 傑 Trang 71-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Lập Lại Trật Tự Giao Thông đường Lý Thường Kiệt
-
KEO KIỆT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Kiệt-sĩ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đài Thờ Trà Kiệu: Kiệt Tác điêu Khắc Thời Chăm-pa - Bảo Tàng Chăm
-
Dịch Vụ Bảo Lãnh Viện Phí & Chi Trả Bồi Thường - Bảo Việt
-
Kiệt Sức Trong Công Việc Và Hậu Quả Nghiêm Trọng - BBC