Nghĩa Của Từ Kiệu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    cây thuộc họ hành tỏi, thân màu trắng, củ thường dùng để muối dưa, làm gia vị hay thức ăn
    củ kiệu muối kiệu

    Danh từ

    phương tiện thời trước dùng để khiêng người đi đường, gồm một ghế ngồi có mui che ở trên
    kiệu rồng phu khiêng kiệu
    đồ dùng để rước thần thánh, giống như cái kiệu, được sơn son thếp vàng.

    Động từ

    khiêng đi bằng kiệu.
    (Khẩu ngữ) như công kênh
    kiệu con trên vai

    Danh từ

    (Phương ngữ) chum to, miệng rộng.

    Danh từ

    lối chơi bài dùng quân bài tổ tôm, chơi hai người, tính điểm được thua.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ki%E1%BB%87u »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Kiệu