Nghĩa Của Từ Lăm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    khoanh thịt cắt ra ở cổ bò hay lợn đã làm thịt.

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) năm (chỉ dùng để đếm, sau số hàng chục)
    mười lăm hăm lăm (hai mươi lăm) bốn lăm Đồng nghĩa: nhăm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C4%83m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Hăm Lăm Là Gì