Nghĩa Của Từ Liệng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    nghiêng cánh bay theo đường vòng
    rợp trời chim én liệng máy bay liệng mấy vòng

    Động từ

    ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất
    liệng mảnh sành liệng quân bài liệng đá trên mặt hồ
    (Phương ngữ) ném, quẳng đi, vứt bỏ đi
    liệng lựu đạn liệng vô sọt rác Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Li%E1%BB%87ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đi Liệng Là Gì