Nghĩa Của Từ Loảng Xoảng - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm mạnh vào nhau
xô chậu va vào nhau loảng xoảng Đồng nghĩa: xủng xoảng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Lo%E1%BA%A3ng_xo%E1%BA%A3ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Loảng Xoảng
-
Loảng Choảng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "loảng Xoảng" - Là Gì?
-
Loảng Xoảng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Loảng Xoảng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'loảng Xoảng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Loảng Xoảng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
TIẾNG LOẢNG XOẢNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bản Dịch Của Clatter – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ớn Lạnh Về Làng Nấu... Bom - Báo Thanh Tra
-
Loảng Xoảng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
덜커덩대다 - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
A. Từ Từ, óng ánh, Quây Quần, Loảng Xoảng, Nhẹ Nhàng B. Từ Từ, Quây ...
-
Loảng Xoảng - Wiktionary Tiếng Việt