Nghĩa Của Từ Look - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /luk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái nhìn, cái dòm
    to have a look at nhìn đến, ngó đến
    vẻ, vẻ mặt, nét mặt
    a look of indignation vẻ phẫn nộ
    Ngoại hình, nhan sắc
    good looks vẻ đẹp, sắc đẹp
    Phong cách, mặt
    by the look of sb/sth cứ theo bề ngoài của ai/cái gì mà xét to give sb a dirty look nhìn ai một cách ghê tởm to take a long look at sth Xem long one must not hang a man by his looks do not judge a man by his looks không nên trông mặt mà bắt hình dong

    động từ

    nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý
    look! the sun is rising nhìn kìa! mặt trời đang lên
    mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn
    Don't look like that đừng giương mắt ra như thế
    ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý
    look that the door be not left open lưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ
    mong đợi, tính đến, toan tính
    do not look to hear from him for some time đừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa
    hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về
    the room looks west gian buồng hướng tây
    có vẻ, giống như
    to look healthy trông có vẻ khoẻ it looks like rain có vẻ như trời muốn mưa

    Cấu trúc từ

    to look about
    đợi chờ
    to look about one
    nhìn quanh đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì
    to look after
    nhìn theo trông nom, chăm sóc to look after patients chăm sóc người bệnh để ý, tìm kiếm
    to look at
    nhìn, ngắm, xem Xét, xem xét that is not the way to look at our proposal đó không phải là cách xem xét lời đề nghị của chúng tôi he will not look at it nó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đó
    to look away
    quay đi
    to look back
    quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn
    To look back upon
    nhìn lại (cái gì đã qua) to look back upon the past nhìn lại quá khứ
    to look down
    nhìn xuống hạ giá (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả
    to look for
    tìm kiếm to look for trouble chuốc lấy sự phiền luỵ to look for a needle in a haystack mò kim đáy bể đợi, chờ, mong to look for news from home chờ tin nhà
    to look forward to
    mong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích I am looking forward to your visit tôi mong chờ anh đến thăm we look forward to hearing from you chúng tôi rất mong nhận được tin ông
    to look in
    nhìn vào ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào
    to look into
    nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu to look into a question nghiên cứu một vấn đề nhìn ra, quay về, hướng về the window of his room looks into the street cửa sổ buồng nó nhìn ra đường
    to look on
    đứng xem, đứng nhìn nhìn kỹ, ngắm to look on something with distrust nhìn cái gì với vẻ nghi ngờ (như) to look upon
    to look out
    để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng look out! there is a step cẩn thận nhé! có một cái bực cầu thang đấy tìm ra, kiếm ra to look out someone's address in one's notebook tìm ra địa chỉ ai trong cuốn sổ tay của mình chọn, lựa nhìn ra
    to look out for
    để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến) to look out for squalls đề phòng nguy hiểm
    to look over
    xem xét, kiểm tra to look over accounts kiểm tra các khoản chi thu tha thứ, quên đi, bỏ qua to look over the faults of somebody bỏ qua những lỗi lầm của ai nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống the high mountain peak looks over the green fields đỉnh núi cao bao quát cả cánh đồng xanh
    to look round
    nhìn quanh suy nghĩ, cân nhắc Don't make a hurried decision, look round well first đừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đã
    to look through
    không thèm nhìn, lờ đi to look through one's old friend không thèm nhìn bạn cũ nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu to look a translation through đọc kỹ một bản dịch Xem luớt qua, đọc lướt qua to look through a translation đọc lướt qua một bản dịch biểu lộ, lộ ra his greed looked through his eyes lòng tham của nó lộ ra trong đôi mắt
    to look to
    lưu ý, cẩn thận về to look to one's manners cẩn thận trong lời ăn tiếng nói look to it that this will not happen again hãy lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai) to look to someone for something trông cậy vào ai về một cái gì Quan tâm chu đáo đến điều gì every government must look to maintaining the public order chính phủ nào cũng phải quan tâm đến việc duy trì trật tự trị an
    to look toward
    (như) to look to
    to look towards
    (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai)
    to look up
    nhìn lên, ngước lên tìm kiếm to look a word up in the dictionary tìm (tra) một từ trong từ điển (thương nghiệp) lên giá, tăng giá the price of cotton is looking up giá bỗng tăng lên (thương nghiệp) phát đạt đến thăm
    to look up to
    tôn kính, kính trọng every Vietnamese looks up to President HoChiMinh mọi người Viêt Nam đều tôn kính Chủ tịch Hồ Chí Minh
    to look upon
    xem như, coi như to look upon somebody as... coi ai như là...
    to look alive
    nhanh lên, khẩn trương lên hành động kịp thời
    to look black
    nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ
    to look blue
    có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng
    to look daggers at
    Xem dagger
    to look down one's nose at
    nhìn với vẻ coi khinh
    to look in the face
    nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại
    Don't look a gift-horse in the mouth
    Xem gift-horse
    to look for a needle in a haystack
    Xem needle
    to look sharp
    đề cao cảnh giác hành động kịp thời khẩn trương lên, hoạt động lên
    to look through colour of spectacles
    nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu
    to look oneself again
    trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn
    to look small
    Xem small
    to look someone up and down
    nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ)
    look before you leap
    Xem leap
    to look one's age
    trông đúng như tuổi thật của mình (chẳng già chẳng trẻ hơn tuổi thật)

    Hình thái từ

    • V-ed:looked
    • V-ing:looking

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nhìn, quan sát

    Kỹ thuật chung

    nhìn
    nhìn, quan sát
    quan sát

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    attention , beholding , case , cast , contemplation , evil eye * , eye * , flash , gander , gaze , glance , glimpse , gun , inspection , introspection , keeping watch , leer , look-see , marking , noticing , observation , once-over , peek , reconnaissance , regard , regarding , review , scrutiny , sight , slant , speculation , squint , stare , surveillance , survey , swivel , view , viewing , air , aspect , bearing , complexion , countenance , demeanor , effect , expression , face , fashion , guise , manner , mien , mug * , physiognomy , presence , seeming , semblance , visage , surface
    verb
    admire , attend , behold , beware , consider , contemplate , eye , feast one’s eyes , flash , focus , gape , gawk , gaze , get a load of , glance , glower , goggle , heed , inspect , mark , mind , note , notice , observe , ogle , peep , peer , pore over , read , regard , rubberneck * , scan , scout , scrutinize , see , spot , spy , stare , study , survey , take a gander , take in the sights , tend , view , watch , display , evidence , exhibit , express , indicate , look like , make clear , manifest , present , resemble , show , sound , strike as , await , count on , divine , forecast , foretell , hope , hunt , reckon on , search , seek , front , front on , give onto , overlook , cast about , quest , seem
    phrasal verb
    attend , care for , mind , minister to , see to , watch , anticipate , await , bargain for , count on , depend on , wait , call , come by , come over , drop by , drop in , look up , pop in , run in , see , stop , delve , dig , inquire , investigate , probe , reconnoiter , scout , front , beware , watch out , overlook , scan , look in

    Từ trái nghĩa

    noun
    disregard , ignorance
    verb
    disregard , ignore , miss , overlook , avoid , dodge Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Look »

    tác giả

    ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Zdenek, Black coffee, Admin, Tiểu Đông Tà, Ngọc, KyoRin, Luong Nguy Hien, ngoc hung, ho luan, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tra Từ Look For