Nghĩa Của Từ Lose - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /lu:z/

    Thông dụng

    Ngoại động từ ( .lost)

    Mất, không còn nữa
    to lose one's head mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối to lose one's mind điên,mất trí to lose one's life in the resistance hy sinh trong kháng chiến the doctor loses his patient bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh
    Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc
    to be lost in the thick woods bị lạc trong rừng rậm
    Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua
    to lose an opportunity lỡ cơ hội to lose one's train lỡ chuyến xe lửa
    Thua, bại
    to lose a lawsuit thua kiện to lose a battle thua trận
    Uổng phí, bỏ phí
    to lose time in gambling bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc
    Làm hại, làm mất, làm hư, di hại
    that might lose him his job cái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm the ship was lost with all hands on board con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong
    Chậm (đồng hồ)
    the watch loses about two minutes a day đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày
    ( dạng bị động) mê man, say sưa, chìm đắm
    to be lost in meditation trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ to be lost to all sense of duty không còn một chút ý thức trách nhiệm nào the beauty of the poem is lost upon them chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ

    Nội động từ

    Thất bại, thua, thua lỗ
    the enemy had lost heavily kẻ địch bị thất bại nặng nề
    Mất; mất ý nghĩa, mất hay
    to get lost cút xéo, chuồn to give sb up for lost coi ai như đã chết rồi to make up for lost time bù lại thời gian đã mất all is not lost chưa phải là tiêu tùng hết, chưa phải là tuyệt vọng to fight a losing battle đánh một trận mà biết chắc là sẽ thua to lose favour in sb's eyes mất sự đồng tình của ai to lose one's voice không có khả năng diễn đạt ý kiến của mình heads I win, tails you lose trước sau gì tôi cũng thắng, phần thắng chắc chắn nằm trong tay tôi to lose one's balance mất thăng bằng to lose track of sth không nắm vững điều gì, không có đủ thông tin về điều gì to lose all reason cạn lý lẽ, đuối lý to lose one's breath thở hổn hển to lose face mất mặt, mất thể diện to lose one's grip on sth không kiểm soát được cái gì, mất khả năng điều khiển cái gì
    To lose one's heart to sb
    Yêu ai
    to lose one's rag o lose one's marbles
    Điên tiết, nổi cơn tam bành
    to lose one's place không tìm thấy chỗ mình đang đọc trong cuốn sách to lose one's seat mất chức, mất ghế (nghĩa bóng) to lose one's shirt sạt nghiệp, tán gia bại sản to lose sight of sb/sth không còn nhìn thấy ai/cái gì to lose the thread mất mạch lạc to lose one's touch không còn những lợi thế như trước đây to lose touch with sb mất liên lạc với ai, đứt liên lạc với ai to lose weight gầy đi, sụt cân to lose by a neck thua sát nút win or lose dù thắng hay bại a losing battle trận đánh biết chắc là sẽ thua to hit a losing streak xui xẻo, gặp vận đen to lose the toss đoán sai vị trí đồng tiền (sấp hay ngửa)

    Cấu trúc từ

    Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation
    Thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều
    they lost and we won
    chúng nó thua và ta thắng
    to lose ground
    Xem ground
    to lose heart (courage)
    mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    to lose sleep over something
    lo nghĩ mất ngủ về cái gì
    to lose oneself
    lạc đường, lạc lối
    to lose out (on sth)
    bỏ lỡ cơ hội, chịu đựng sự mất mát
    to lose out to sb/sth
    bị vượt qua/ thay thế bởi ai/cái gì
    to lose patience
    to lose one's temper
    Mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
    to lose one's bearings
    to lose one's reckoning
    Rối trí, hoang mang
    to lose one's way
    lạc đường
    lost soul
    một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa

    hình thái từ

    • Adj : losing
    • past : lost
    • PP : lost

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    mất

    Xây dựng

    mất, mất mát, hao hụt, tổn thất, chấm giờ (đồng hồ)

    Cơ - Điện tử

    (v) mất, hao hụt, tổn thất

    Kỹ thuật chung

    lượng mất mát
    mất
    mất mát
    sự mất mát

    Kinh tế

    để mất
    thất bại
    thất lạc
    thua lỗ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    be careless , become poorer , be impoverished , bereave , be reduced , capitulate , consume , default , deplete , disinherit , displace , dispossess , dissipate , divest , drain , drop , exhaust , expend , fail , fail to keep , fall short , forfeit , forget , give up , lavish , misplace , miss , misspend , oust , pass up , relinquish , rob , sacrifice , squander , suffer , suffer loss , surrender , use up , waste , yield , be humbled , be outdistanced , be sunk , be taken to cleaners , be the loser , be worsted , come up short , decline , drop a bundle , fall , kiss goodbye , lose out , succumb , suffer defeat , take a beating , take the count , take the heat , clear , dodge , duck , elude , evade , give the slip , leave behind , outrun , rid , shake , shake off * , slip away , stray , throw off * , unburden , wander from , mislay , shake off , slip , throw off , defeat , wander

    Từ trái nghĩa

    verb
    hold on to , keep , maintain , achieve , succeed , win , confront , face , meet Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Lose »

    tác giả

    Ngân, Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Ho diep hp, Trần ngọc hoàng, Thuha2406, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Get Lost Dịch Là Gì