Nghĩa Của Từ Love - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Anh yêu em!

    Thông dụng

    Danh từ

    Lòng yêu, tình thương
    love of one's country lòng yêu nước a mother's love for her children tình mẹ yêu con
    Lòng yêu thương
    Tình yêu, mối tình, ái tình
    first love mối tình đầu never trifle with love không nên đùa bỡn với tình yêu to be in love with yêu (ai) to fall in love with đâm ra yêu (phải lòng) (ai) to make love to someone tán tỉnh ai, tỏ tình với ai; ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai to marry for love kết hôn vì tình
    xai, người tình
    Thần ái tình
    (thông tục) người đáng yêu; vật đáng yêu
    (tôn giáo) tình thương của Thiên Chúa đối với loài người
    (thể dục, thể thao) điểm không, không (quần vợt)
    love all không không (hai bên cùng không được điểm nào) love forty không bốn mươi a love set một ván thua trắng (người thua không được điểm nào)

    Ngoại động từ

    Yêu, thương, yêu mến
    to love one another yêu nhau, thương nhau, mến nhau
    Thích, ưa thích
    to love sports thích thể thao to love music thích âm nhạc he loves to be praised nó thích được khen

    Cấu trúc từ

    The love in a cottage
    Ái tình và nước lã
    one can't get it for love or money
    không có cách gì lấy được cái đó
    to play for love
    chơi vì thích, không phải vì tiền
    there is no love lost between them
    (việc xảy ra) không tác động gì đến tình cảm vốn có giữa hai bên.
    for the love of God
    hãy vì lòng nhân từ của Chúa!
    cupboard love
    tình cảm giả vờ, tình cảm đầu môi chót lưỡi
    to send sb one's love
    gửi ai lời chào thân ái
    a labour of love
    việc làm do đam mê (chứ không phải vì tiền)
    the love of sb's life
    người yêu quý nhất đời
    love me, love my dog
    yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng
    whom the gods love die young
    thiên tài yểu mệnh

    Thán từ

    Cưng (tiếng xưng hô đối với người mà mình mến)

    Hình Thái Từ

    • Ved : Loved
    • Ving: Loving thường thì không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    adulation, affection, allegiance, amity, amorousness, amour, appreciation, ardency, ardor, attachment, case *, cherishing, crush, delight, devotedness, devotion, emotion, enchantment, enjoyment, fervor, fidelity, flame, fondness, friendship, hankering, idolatry, inclination, infatuation, involvement, like, lust, mad for, partiality, passion, piety, rapture, regard, relish, respect, sentiment, soft spot *, taste, tenderness, weakness, worship, yearning, zeal, admirer, angel, beau , beloved , boyfriend , courter , darling , dear , dearest , dear one , girlfriend , honey , inamorata , inamorato , juliet , loved one , lover , paramour ,

    [romeo ]]* , spark , suitor , swain , sweet , sweetheart , truelove , valentine , fancy , romance , affair , love affair , liking , loyalty , minion , precious , admire , adore , amorosity , benevolence , caress , cherish , courtship , embrace , enamor , endearment , idolize , reverence , torch song , veneration

    verb
    admire , adulate , be attached to , be captivated by , be crazy about , be enamored of , be enchanted by , be fascinated with , be fond of , be in love with , canonize , care for , cherish , choose , deify , delight in , dote on , esteem , exalt , fall for , fancy , glorify , go for * , gone on , have affection for , have it bad , hold dear , hold high , idolize , long for , lose one’s heart to , prefer , prize , put on pedestal , think the world of , thrive with , treasure , venerate , wild for , worship , caress , clasp , cling , cosset , court , cuddle , draw close , embrace , feel , fondle , hold , hug , kiss , lick , look tenderly , make love , neck * , pet * , press , shine , soothe , stroke , take into one’s arms , tryst , woo , delight , adore , enamor , like

    Từ trái nghĩa

    noun
    dislike , hate , hatred,like
    verb
    dislike , hate , scorn , abstain

    ()

    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Love »

    tác giả

    Cuongcua, Lepuyen, Tùng, Tran Linh, anhkhoai, [email protected], WonderGirls, Hoàng Long, nh0k, Thủy Vân, QA Support, pro, nguyễn ngọc phụng, VIETNAMESE, Nguyễn Hưng Hải, Bac Kieu Phong, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Black coffee, Hades, DMV, Admin, vit coi, Tiểu Đông Tà, Khách, dzunglt, Nam Mo Dung, Luong Nguy Hien, huynt, Thu Hien, Nguyễn Hồng Trang, Zennie, Nothingtolose, ho luan, Ngọc, KyoRin .. Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Love Là Gì