Nghĩa Của Từ Lương - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    hàng dệt mỏng bằng tơ, ngày trước thường dùng để may áo dài đàn ông
    áo lương

    Danh từ

    cái ăn dự trữ, thường là ngũ cốc như gạo, ngô, khoai, sắn...
    kho lương mang theo lương ăn đường
    tiền công trả định kì cho người lao động
    làm công ăn lương được tăng lương

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) người không theo đạo Kitô (nói khái quát); phân biệt với giáo
    đoàn kết lương giáo

    Tính từ

    Cái tốt, cái đẹp
    lương tâm, lương thiện Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C6%B0%C6%A1ng »

    tác giả

    Aja, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tra Tu Lương