Nghĩa Của Từ Lụt - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • hiện tượng nước dâng cao do mưa, lũ gây ra, làm ngập cả một vùng rộng lớn
    nước lụt đắp đê phòng lụt chạy lụt

    Động từ

    (bấc đèn) đã cháy cụt đi
    đèn lụt bấc

    Tính từ

    (Phương ngữ) cùn
    dao lụt lưỡi câu lụt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%A5t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dao Lụt