Từ điển Tiếng Việt "lụt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lụt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lụt

- d. Nước dâng lên tràn ngập một vùng : Mưa nhiều thành lụt.

- t. 1. Thụt xuống : Đèn lụt bấc. 2. Kém trước : Học hành lười biếng nên bị lụt.

- t. X. Nhụt : Dao lụt.

nd. Hiện tượng nước ngập cao lên trên cả một vùng rộng lớn. Đắp đê phòng lụt.nđg. Chỉ bấc đèn đã cháy cụt. Đèn lụt bấc sắp tắt.nt. 1. Cùn, hết sắc. Dao lụt. 2. Kém hẳn so với trước. Vì quá già nên ông ta đã lụt.

là hiện tượng nước ngập vượt quá mức bình thường.

Nguồn: 08/2006/NĐ-CP

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lụt

lụt
  • noun
    • flood; inundation
    • adj
      • blunt; dull
    flood
  • bãi ngập khi lụt: flood plain
  • kênh xả lụt: flood relief channel
  • kiểm soát lũ lụt: flood control
  • làm lụt: flood
  • làm ngập lụt: flood
  • lũ lụt: flood
  • lũ lụt: in flood
  • nạn nhân lũ lụt: flood victim
  • ngập lụt: flood
  • sự dự báo lũ lụt: forecasting of flood
  • thảm họa lũ lụt: disappearance flood
  • tràn lụt: flood
  • vùng ngập lụt: flood prone area
  • flooding
  • lũ lụt: flooding
  • sự chống lụt: protection against flooding
  • sự ngập lụt: water flooding
  • sự ngập lụt ven biển: coastal flooding
  • freshet
  • lũ lụt: freshet
  • high water
    inundation
  • lũ lụt: inundation
  • ngập lụt: inundation
  • ngập lụt do triều: tidal inundation
  • sự chống lụt úng: inundation protection
  • sự lụt: inundation
  • sự ngập lụt: inundation
  • vùng ngập lụt: inundation region
  • rise of the water
    torrent
    water flooding
  • sự ngập lụt: water flooding
  • dễ ngập lụt
    floodable
    khu ngập lụt
    floodable zone
    làm lụt
    inundate
    làm lụt
    submerge
    làm ngập lụt
    down
    lụt lớn
    deluge
    lụt tích
    diluvial
    lụt tích
    diluvium
    ngập lụt
    inundate
    nước lụt
    overflow
    sự ngập lụt
    immersion

    Từ khóa » Dao Lụt