Nghĩa Của Từ : Mean | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: mean Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: mean Best translation match: | English | Vietnamese |
| mean | * danh từ - khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung =the happy mean; the holden mean+ trung dung, chính sách chiết trung - (toán học) giá trị trung bình; số trung bình - (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách =means of living+ kế sinh nhai =means of communication+ phương tiện giao thông - (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế) =he is a man of mean+ ông ta là một người có của =means test+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp) !by all means; by all manner of means - bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào - tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn !by fair means or foul - bằng đủ mọi cách tốt hay xấu !by means of - bằng cách !by no means !by no means of means - chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không !by some means or other - bằng cách này hay cách khác * tính từ - trung bình, vừa, ở giữa =a man of mean stature+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước =the mean annual temperature+ độ nhiệt trung bình hằng năm - (toán học) trung bình =mean value theorem+ định lý giá trị trung bình * tính từ - thấp kém, kém cỏi, tầm thường =to be no mean scholar+ không phải là một thứ học giả tầm thường - tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ =a mean house in a mean street+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn - hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn =to be mean over money matters+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong - (thông tục) xấu hổ thầm =to feel mean+ tự thấy xấu hổ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa * động từ meant /meant/ - nghĩa là, có nghĩa là =these words mean nothing+ những chữ này không có nghĩa gì hết - muốn nói =what do you mean?+ ý anh muốn nói gì? - định, có ý định, muốn, có ý muốn =I mean to go early tomorrow+ tôi định mai sẽ đi sớm =does he really mean to do it?+ có thật nó có ý định làm cái đó không? - dự định, để cho, dành cho =I mean this for my son+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi - có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể =your friendship means a great deal to me+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi !to mean mischief - có ác ý !to mean well (kindly) by (to, towards) someone - có ý tốt đối với ai !what do you means by it? - làm sao anh chứng minh được điều đó |
| English | Vietnamese |
| mean | a la ; a la ̀ ; a ; biết gì ; biết là ; biết ; bình ; bảo là ; bảo ; bần ; bẫy ; bẽo ; cho rằng ; chà ; chính ; chơi ; chơi ý ; chơi đa ; chơi đa ̀ ; chắc rằng ; chắc ; chỉ là ; chỉ ; chứ ; co ; cu ̃ ; câu ; cñ ý ; có cố ; có gì ; có mang lại ; có mang ; có nghĩ ; có nghĩa là ; có nghĩa ; có phải là ; có phải ; có thể hỏi ; có xấu ; có ; có ý là ; có ý nghĩa ; có ý như ; có ý nói đó là ; có ý ; có định ; cùng ; cũng ; cả ; cố tình ; cố ý ; cổ nói ; cổ ; của ; david ; dám ; dẫn ; dữ ; em ; giai ; gì thế ; gì ; hiểu là ; hiểu rồi ; hiểu theo ; hiểu ; hèn ; hê ; hôn nghĩa ; hù anh ; hết ; hỏi ; im ; khoan ; khó chơi ; khó chịu ; khó khăn ; khó ; không biết ; không nghĩ ; không thích ; không tin ; không tốt ; không ; không được ; không đẹp ; khắc nghiệt ; kiếp ; kém cỏi ; la hét ; la ; la ̀ sao ; la ̀ ; la ̣ ; liệt ; là ai ; là chuyện gì ; là chuyện gì đã ; là gì ; là j ; là nghĩa ; là ngày ; là ngày đầu ; là người có ý nghĩa ; là như ; là nói ; là sao ; là thật ; là thế ; là vậy ; là ; là ý của ; là ý ; làm sao ; làm ; lên mạng ; lòng muốn ; lòng ; lông đẹp ; lại hết ; lập gia đình ; lẽ ; lỗ mãng ; mang nghĩa ; mang ; mang ý nghĩa gì ; mang ý nghĩa ; mang ẩn ý ; muô ; muô ́ n no ; muô ́ n no ́ i la ; muô ́ n no ́ ; muô ́ ; muốn biết ; muốn có ; muốn cô ; muốn gì ; muốn hỏi ; muốn nghĩ ; muốn như ; muốn nhắc ; muốn nói là có ; muốn nói là hồi ; muốn nói là ; muốn nói là đi ; muốn nói rằng ; muốn nói tới ; muốn nói ; muốn nói đây là ; muốn nói đến ; muốn thử ; muốn ; muốn ám chỉ ; muốn ám ; muốn đến ; muốn đề cập ; mà muốn nói ; mà ; một sĩ quan không ; ng la ; ng la ̀ ; nghi ; nghi ̃ a la ; nghi ̃ a la ̀ ; nghi ̃ a ; nghi ̃ la ; nghi ̃ la ̀ ; nghi ̃ xem ; nghiã là ; nghiêm túc ; nghiêm ; nghĩ là ; nghĩ phải ; nghĩ rằng ; nghĩ thế ; nghĩ với ; nghĩ ; nghĩ đến ; nghĩa của ; nghĩa gì ; nghĩa là mình ; nghĩa là phải ; nghĩa là ; nghĩa lý ; nghĩa ra sao ; nghĩa rằng ; nghĩa với ; nghĩa ; nhấn mạnh ; nhắc ; nhắm ; nhị ; no ; no ́ i la ; no ́ i la ̀ ; no ́ i vê ; no ́ i ; no ́ ; nào là ; này ; nó nói ; nói có nghĩa gì ; nói có ; nói gì ; nói là ; nói lên ; nói nghĩa ; nói sao ; nói thanh kiếm ; nói thiệt ; nói thế nghĩa là ; nói tới ; nói vậy là ; nói với ; nói ; nói ác ; nói đến là ; nói đến ; nạt ; phải không ; phải là ; phải thế ; phải ; phải ý ; quá ; ra gì ; rằng ; rối ; rồi tức là ; sao phải ; sao ; soát ; suy nghĩ ; sĩ quan không ; sẽ cố ; thiệt tình ; thiệt đó ; thoái thác ; thì là ; thường ; thấy ; thậm ; thật sự nghĩ ; thật ; thế là ; thế mà ; thế ; thịt ; thực ra ; thực sự ; thực ; tin điều ; tiện ; trung bình ; trẻ ; tính ; tầm thường ; tầm ; tận ; tức là ; vê ; vô nghĩa ; vũ ; vẫn ; vậy đó ; với ; vừa nói có nghĩa là ; vừa nói ; xem ; xoi ; xuống ; xấu hổ ; xấu tính ; xấu xa ; xấu ; xử tệ ; y la ; y nghi ; y ; y ́ nghi ; y ́ ; àc ; ác vậy ; ác ý ; ám chỉ rằng ; ám chỉ sự ; ám chỉ ; ám chỉ đó là ; ám ; áo đẹp ; ích kỷ ; ý cháu là ; ý chỉ ; ý chỉ đến ; ý của ; ý gì ; ý là ; ý nghĩ ; ý nghĩa gì ; ý nghĩa ; ý nhắc ; ý nhắc đến ; ý nói là ; ý nói ; ý nói đó là ; ý nói đến ; ý ta là ; ý tôi là ; ý xấu ; ý ; ý đó ; ý đến ; ý định của ; ý định ; ăn ; đa ̃ nghi ̃ la ; đang chỉ ; đang nghĩ ; đang nói ; đang ám chỉ ; đâu ; đây là ; đã nói ; đã ; đình với ; đình ; đó có ý nghĩa ; đó không phải ý của ; đó là ; đó muốn gợi ; đó ; đôi ; đẹp ; định hỏi ; định nói ; định thế ; định ; đối ; đồng nghĩa với việc ; đồng nghĩa với ; đồng nghĩa ; ơn ; ưa ; ̀ la ; ̀ y nghi ; ́ la ; ́ nghi ; ́ nghi ̃ a ; ́ y ́ nghi ; ́ y ́ ; ́ ; ̃ nghi ̃ la ; ̃ ; ̉ ng la ; ̉ ng la ̀ ; ̣ a ; ̣ y ; ấy ; |
| mean | a la ; a la ̀ ; biết gì ; biết là ; biết ; bình ; bảo là ; bảo ; bần ; bẫy ; bẽo ; cho rằng ; chà ; chính ; chơi ; chơi ý ; chơi đa ; chơi đa ̀ ; chắc rằng ; chắc ; chỉ là ; chỉ ; chứ ; co ; craven ; cu ̃ ; cám ; câu ; cãi ; cñ ý ; có cố ; có gì ; có gợi ; có mang lại ; có mang ; có nghĩ ; có nghĩa là ; có nghĩa ; có phải là ; có phải ; có thể hỏi ; có xấu ; có ; có ý là ; có ý nghĩa ; có ý nói đó là ; có ý ; có định ; cô ; cùng ; cũng ; cả ; cần ; cố tình ; cố ý ; cổ nói ; cổ ; david ; dám ; dẫn ; dữ ; em ; giai ; gì thế ; gì ; gợi ; hiểu là ; hiểu rồi ; hiểu theo ; hiểu ; ho ; hèn ; hê ; hôn nghĩa ; hù anh ; hết ; hỏi ; hộ ; im ; khoan ; khó chơi ; khó chịu ; khó khăn ; khó ; không biết ; không nghĩ ; không thích ; không tốt ; không ; không được ; khắc nghiệt ; kiếp ; kém cỏi ; la hét ; la ; la ̀ sao ; la ̀ ; la ̣ ; lang ; liệt ; là ai ; là chuyện gì ; là chuyện gì đã ; là gì ; là j ; là nghĩa ; là ngày ; là ngày đầu ; là người có ý nghĩa ; là như ; là nói ; là sao ; là sẽ ; là thật ; là thế ; là vậy ; là ; là ý của ; là ý ; làm sao ; làm ; lên mạng ; lòng muốn ; lòng ; lại hết ; lập gia đình ; lẽ ; lịch ; lỗ mãng ; lừa ; mang nghĩa ; mang ý nghĩa gì ; mang ý nghĩa ; mang ẩn ý ; mi ; muô ; muô ́ n no ; muô ́ n no ́ ; muô ́ ; muốn biết ; muốn có ; muốn cô ; muốn gì ; muốn hỏi ; muốn nghĩ ; muốn như ; muốn nhắc ; muốn nói là có ; muốn nói là hồi ; muốn nói là ; muốn nói là đi ; muốn nói rằng ; muốn nói tới ; muốn nói ; muốn nói đây là ; muốn nói đến ; muốn thử ; muốn ; muốn ám chỉ ; muốn ám ; muốn đến ; muốn đề cập ; mà muốn nói ; mà ; một sĩ quan không ; ng la ; ng la ̀ ; nghi ; nghi ̃ a la ; nghi ̃ a la ̀ ; nghi ̃ a ; nghi ̃ xem ; nghi ̃ ; nghiã là ; nghiêm túc ; nghiêm ; nghĩ là ; nghĩ phải ; nghĩ rằng ; nghĩ thế ; nghĩ với ; nghĩ ; nghĩ đến ; nghĩa của ; nghĩa là mình ; nghĩa là phải ; nghĩa là ; nghĩa lý ; nghĩa ra sao ; nghĩa rằng ; nghĩa với ; nghĩa ; nhấn mạnh ; nhắc ; nhắm ; nhẽ ; no ; no ́ i la ; no ́ i la ̀ ; no ́ i vê ; no ́ i ; no ́ ; nào là ; nào ; này ; nó nói ; nói có nghĩa gì ; nói có ; nói gì ; nói là ; nói lên ; nói nghĩa ; nói sao ; nói thanh kiếm ; nói thiệt ; nói thế nghĩa là ; nói tới ; nói vậy là ; nói với ; nói ; nói ác ; nói đến là ; nói đến ; nạt ; nỗi ; phải không ; phải là ; phải thế ; phải ; phải ý ; quyến ; quá ; ra gì ; rất ; rất đẹp trai ; rất đẹp trai đã ; rằng ; rối ; rồi tức là ; sao phải ; sao ; soát ; state ; suy nghĩ ; sĩ quan không ; sẽ cố ; thiệt tình ; thiệt đó ; thoái thác ; thì là ; thích ; thường ; thấy ; thậm ; thật sự nghĩ ; thật ; thế là ; thế mà ; thế ; thịt ; thực ra ; thực sự ; thực ; tin điều ; tiện ; trung bình ; trêu ; tính ; tầm thường ; tầm ; tận ; tức là ; vô nghĩa ; vũ ; vẫn ; vậy đó ; với ; vừa nói có nghĩa là ; vừa nói ; wayne ; xem ; xoi ; xuống ; xấu hổ ; xấu tính ; xấu xa ; xấu ; xử tệ ; xử ; y la ; y nghi ; y ; y ́ nghi ; y ́ ; àc ; ác vậy ; ác ; ác ý ; ám chỉ rằng ; ám chỉ sự ; ám chỉ ; ám chỉ đó là ; ám ; áo ; áo đẹp ; ích kỷ ; ý cháu là ; ý chỉ ; ý chỉ đến ; ý của ; ý gì ; ý là ; ý nghĩ ; ý nghĩa gì ; ý nghĩa ; ý nhắc ; ý nhắc đến ; ý nói là ; ý nói ; ý nói đó là ; ý nói đến ; ý ta là ; ý tôi là ; ý xấu ; ý ; ý đó ; ý đến ; ý định của ; ý định ; ăn ; đa ̃ nghi ̃ la ; đang chỉ ; đang nghĩ ; đang nói ; đang ám chỉ ; đâu ; đây là ; đã làm ; đã nói ; đã ; đéo ; đình với ; đình ; đó có ý nghĩa ; đó không phải ý của ; đó là ; đó muốn gợi ; đó ; đôi ; được câu ; được không ; đẹp ; định hỏi ; định nói ; định thế ; định ; đồng nghĩa với việc ; đồng nghĩa với ; đồng nghĩa ; đựng ; ơn ; ưa ; ̀ y nghi ; ́ la ; ́ nghi ; ́ nghi ̃ a ; ́ nghi ̃ ; ́ y ́ nghi ; ́ y ́ ; ́ ; ̃ la ; ̃ la ̣ ; ̃ nghi ̃ la ; ̉ ng la ; ̉ ng la ̀ ; ̣ y ; ấy ; |
| English | English |
| mean; mean value | an average of n numbers computed by adding some function of the numbers and dividing by some function of n |
| mean; intend | mean or intend to express or convey |
| mean; entail; imply | have as a logical consequence |
| mean; intend; signify; stand for | denote or connote |
| mean; intend; think | have in mind as a purpose |
| mean; have in mind; think of | intend to refer to |
| mean; average | approximating the statistical norm or average or expected value |
| mean; hateful | characterized by malice |
| mean; base; meanspirited | having or showing an ignoble lack of honor or morality |
| mean; beggarly | marked by poverty befitting a beggar |
| mean; mingy; miserly; tight | (used of persons or behavior) characterized by or indicative of lack of generosity |
| mean; bastardly | of no value or worth |
| English | Vietnamese |
| meaning | * danh từ - nghĩa, ý nghĩa =what is the meaning of this word?+ từ này nghĩa là gì? =with meaning+ có ý nghĩa, đầy ý nghĩa * tính từ - có ý nghĩa, đầy ý nghĩa =a meaning look+ một cái nhìn đầy ý nghĩa |
| meaningful | * tính từ - đầy ý nghĩa, có ý nghĩa |
| meaningfulness | * danh từ - sự có ý nghĩa |
| meanness | * danh từ - tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn - việc hèn hạ, việc bần tiện |
| arithmetic mean | - (Tech) trị trung bình cộng |
| equalizer least mean square (lms) | - (Tech) quân bình bằng phương trung bình nhân tối thiểu |
| geometric mean | - (Tech) số trung bình nhân [TN] |
| gmt(greenwich mean time) | - (Tech) giờ Grinvic, giờ quốc tế GMT |
| greenwich mean time (gmt) | - (Tech) giờ Grinvic, giờ quốc tế GMT |
| mean-variance analysis | - (Econ) Phân tích trung bình - phương sai. + Là phương pháp tìm ra DANH MỤC các tài sản có hiệu quả cao. |
| weighted mean | - (Econ) Trung bình gia quyền. + Xem WEIGHTED AVERAGE. |
| greenwich mean time | * danh từ, viết tắt là gmt - giờ chuẩn căn cứ theo kinh tuyến Greenwich, giờ GMT |
| means | * danh từ - tiền bạc; của cải; tiềm lực - a man of means * danh từgười có của ăn của để; người giàu có = to live beyond/within one's means+tiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được = she lacks the means to support a large family+bà ấy không đủ tiền bạc để chu cấp cho một gia đình đông con cái = a person of her means can afford it+mồtngươi giàu có như bà ấy có thể chu cấp cho việc đó - phương tiện; biện pháp; cách thức = to use illegal means to get a passport+dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu = means of communication+phương tiện giao thông = means of living+kế sinh nhai = to earn one's living by honest means+kiếm sống một cách lương thiện = there is no means of saving his life+chẳng có cách nào cứu được hắn = all possible means have been tried+đã thử hết các biện pháp có thể được = by all means+vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi = May I see your identification papers? - By all means+Cho tôi xem giấy tờ của ông - Vâng, tất nhiên rồi = by fair means or foul+bằng mọi cách = by means of something+bằng phương tiện gì đó = to lift the load by means of a crane+nâng tải trọng bằng cần trục = by no manner of means; by no means; not by any means+không chút nào; không tí nào = She's by no means poor : In fact, she's quite rich+Bà ấy chẳng nghèo tí nào : Thực ra, bà ấy giàu lắm = the end justifies the means+cứu cánh biện minh cho phương tiện = a means to an end+phương tiện để đạt cứu cánh |
| root-mean-square | - bình phương trung bình, quân phương |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Nghĩa Mean
-
Mean - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "mean" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Bản Dịch Của Mean – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Mean - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ - SOHA
-
Glosbe - Mean In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary
-
Mean Là Gì? Cách Dùng Mean Trong Tiếng Anh - IIE Việt Nam
-
Ý Nghĩa Và Cách Dùng động Từ 'mean' - VnExpress
-
Mean Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng Mean Trong Tiếng Anh
-
Ý NGHĨA - Translation In English
-
WHAT'S IT MEAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Mean Nghĩa Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'mean' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tính Từ Mean Nghĩa Là Gì - Hỏi - Đáp