Nghĩa Của Từ Mõm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    miệng có dáng nhô ra ở một số loài thú
    mõm lợn mõm chó
    (Thông tục) miệng của người (hàm ý coi khinh)
    câm mõm đi! đừng có chõ mõm vào việc của người khác!
    phần đầu mũi của một số vật
    mõm cày đôi giày bị há mõm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%B5m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Mõm Nghĩa Là Gì