Nghĩa Của Từ : Mouth | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: mouth Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: mouth Best translation match: | English | Vietnamese |
| mouth | - mauð/ * danh từ, số nhiều mouths /mauðz/ - mồm, miệng, mõm =by mouth+ bằng miệng, bằng lời nói - miệng ăn =a useless mouth+ một miệng ăn vô dụng - cửa (hang, sông, lò...) - sự nhăn mặt, sự nhăn nhó =to make mouths; to makem a wry mouth+ nhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng) !to be down in the mouth - (xem) down !to give mouth - sủa; cắn (chó) !to laugh on the wrong side of one's mouth - (xem) laugh !to make one's mouth water - (xem) water !to put speech into another's mouth - để cho ai nói cái gì !to put words into someone's mouth - mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói !to take the words out of someone's mouth - nói đúng những lời mà người ta định nói !none of your mouth, please! - xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa! !shut upur mouth - câm mồn đi! bịt cái mõm lại! * ngoại động từ - nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu - ăn đớp * nội động từ - nói to; nói cường điệu; kêu la - nhăn nhó, nhăn mặt |
| English | Vietnamese |
| mouth | bằng miệng cơ ; bằng ; cái miệng ; cái mồm ; cái ; câm mồm ; còn miệng ; cửa ; hàm ; há miệng ; hê ; hê ́ t ; hê ́ ; hơn ; hả miệng ; hả ; hắn ; họng kể từ ; họng ; hứa ; i miê ̣ ; kể ; lại ; lẽ ; lời nói mà ; lời nói ; lời ; miê ; miê ̣ ; miệng mà ; miệng mày ; miệng tôi ; miệng ; miệng ổng ; mày ; mô ̀ m ; môi ; môi được ; mỏ lại ; mỏ ; mồm miệng ; mồm ; mở miệng ; ng ; ngậm ; nào ; nói chuyện ; nói gì ; nói mồm ; nói năng ; nói ra ; nói thứ ; nói ; o miê ̣ ; ra sao ; ra ; soda ; sẽ ăn ; thật ; tiê ́ ng ; uống ; vào miệng ; xả ; ăn ; đó ; ̣ xâ ; ̣ ; |
| mouth | bằng miệng cơ ; bằng ; cái miệng ; cái mõm ; cái mồm ; còn miệng ; hàm ; há miệng ; hê ; hê ́ t ; hê ́ ; hơn ; hả miệng ; hả ; hắn ; họng kể từ ; họng ; kể ; lại ; lời nói mà ; lời nói ; lời ; miê ; miếng ; miếng được ; miệng mà ; miệng mày ; miệng tôi ; miệng ; miệng ổng ; mô ̀ m ; môi ; môi được ; mỏ lại ; mỏ ; mồm miệng ; mồm ; mở miệng ; ngậm ; nào ; nói chuyện ; nói gì ; nói mồm ; nói năng ; nói ; o miê ̣ ; ra sao ; ra ; rác ; soda ; tiê ́ ng ; uống ; vào miệng ; xả ; đó ; ̣ xâ ; |
| English | English |
| mouth; oral cavity; oral fissure; rima oris | the opening through which food is taken in and vocalizations emerge |
| mouth; mouthpiece | a spokesperson (as a lawyer) |
| mouth; back talk; backtalk; lip; sass; sassing | an impudent or insolent rejoinder |
| mouth; speak; talk; utter; verbalise; verbalize | express in speech |
| English | Vietnamese |
| foot-and-mouth disease | * danh từ - (thú y học) sốt lở mồn long móng, sốt aptơ |
| hand-to-mouth | * tính từ - giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy =a hand-to-mouth existence+ cuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy |
| mouth-organ | * danh từ - kèn acmônica |
| mouthful | * danh từ - miếng (đầy mồm) =at a mouthful+ chỉ một miếng |
| bad-mouth | * động từ - phỉ báng, bôi nhọ |
| goal-mouth | * danh từ - (bóng đá) khu vực ngay trước khung thành |
| mouth-friend | * danh từ - bản giả dối/đầu mồm |
| mouth-honour | * danh từ - sự tăng bốc, sự tán dương |
| mouth-to-mouth | * tính từ - phà hơi tiếp sức sống bằng miệng để làm hồi sinh |
| mouthed | - có kiểu mồm như thế nào đó = small-mouthed, wide-mouthed, open-mouthed+có mồm nhỏ, mồm rộng, mồm há ra - có lối ăn nói như thế nào đó = loud-mouthed+ăn nói om sòm; to mồm = foul-mouthed+ăn nói thô tục |
| water-mouth | * danh từ - (Xcôtlân) cửa sông |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Cái Miệng Tiếng Anh Là Gì
-
CÁI MIỆNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
MIỆNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Miệng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Mồm Miệng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cái Miệng Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Miệng Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Thả Rông
-
Cái Miệng Tiếng Anh đọc Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Cái Miệng Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người - LeeRit
-
Những Câu Chúc Ngon Miệng Bằng Tiếng Anh Và Giao Tiếp Trong Bữa ăn
-
Cách Chúc Ngon Miệng Bằng Tiếng Anh & Mẫu Câu Giao ... - TalkFirst
-
Mép Miệng Tiếng Anh Là Gì
-
Dạy Bé Tập Nói Bộ Phận Cơ Thể Mắt Mũi Miệng Tai Bằng Tiếng Anh