Nghĩa Của Từ Nghèo Hèn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
nghèo và ở địa vị xã hội thấp kém (nói khái quát)
số kiếp nghèo hèn Trái nghĩa: giàu sang Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ngh%C3%A8o_h%C3%A8n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Nghèo Hèn
-
Nghèo Hèn
-
Từ điển Tiếng Việt "nghèo Hèn" - Là Gì?
-
Nghèo Hèn Nghĩa Là Gì?
-
'nghèo Hèn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghèo Hèn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nghèo Hèn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
NGHÈO HÈN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ "hèn" - BÁO SÀI GÒN GIẢI PHÓNG
-
Bần Tiện - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giàu Và Nghèo - Đảng Cộng Sản Việt Nam
-
Nghèo Hèn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giàu Và Nghèo - Báo Đồng Nai điện Tử
-
Nghèo Hèn Hay Giàu Sang Phụ Thuộc Vào 5 Yếu Tố Này - YouTube