Nghĩa Của Từ Ngoặt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
chuyển đột ngột sang hướng khác
rẽ ngoặt về bên phải bẻ ngoặt tay lái khúc ngoặt của cuộc đời Đồng nghĩa: ngoắt, quặt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ngo%E1%BA%B7t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Chỗ Ngoặt
-
Nghĩa Của Từ Chỗ Ngoặt - Từ điển Việt - Anh
-
Ngoặt Là Gì, Nghĩa Của Từ Ngoặt | Từ điển Việt
-
Ngoặt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'chỗ Ngoặt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Nga
-
CHỖ NGOẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Ngoặt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "chỗ Ngoặt" - Là Gì?
-
Chỗ Ngoặt Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Ngã Ba - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đảng Cộng Sản Việt Nam Ra đời - Bước Ngoặt Quyết định Của Cách ...
-
Sử Dụng Tham Chiếu Có Cấu Trúc Excel Bảng - Microsoft Support
-
Biển Nguy Hiểm 201b: Chỗ Ngoặt Nguy Hiểm Vòng Bên Phải
-
Sơ Thảo Luận Cương Của V.I.Lênin - Bước Ngoặt Trong Hành Trình ...