Nghĩa Của Từ Nguệch Ngoạc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, méo mó, do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả
nét chữ nguệch ngoạc Đồng nghĩa: nguếch ngoác, quệch quạc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ngu%E1%BB%87ch_ngo%E1%BA%A1c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chữ Nguệch Ngoạc
-
Từ điển Tiếng Việt "nguệch Ngoạc" - Là Gì?
-
Nguệch Ngoạc Là Gì, Nghĩa Của Từ Nguệch Ngoạc | Từ điển Việt
-
Từ Nguệch Ngoạc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nguệch Ngoạc Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nguệch Ngoạc Bằng Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "nguệch Ngoạc"
-
VIẾT NGUỆCH NGOẠC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chữ Viết Nguệch Ngoạc Của Nam Sinh Không Nét Nào Ra Hồn, Thế ...
-
CHỮ VIẾT NGUỆCH NGOẠC - Translation In English
-
Bức ảnh Nét Chữ Nguệch Ngoạc Có Giá 270.000 USD - VnExpress
-
100+ Chữ Viết Nguệch Ngoạc & ảnh Vẽ Miễn Phí - Pixabay
-
Chữ Viết Nguệch Ngoạc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Chữ Nguệch Ngoạc Bằng Tiếng Anh - Glosbe