Nghĩa Của Từ Nhễ Nhại - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    ở trạng thái ướt đẫm, chảy thành dòng (thường nói về mồ hôi)
    mồ hôi mồ kê nhễ nhại
    thuần một màu (thường là trắng hoặc đen) ở mức độ cao, trông như bóng lên
    da trắng nhễ nhại tường quét hắc ín đen bóng nhễ nhại Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BB%85_nh%E1%BA%A1i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Nhễ Nhại