Từ điển Tiếng Việt "nhễ Nhại" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhễ nhại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhễ nhại
- t. Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa: Cuốc vườn ngoài nắng, khắp người mồ hôi nhễ nhại.
nt. Chảy thành nhiều dòng (nói về mồ hôi). Mồ hôi nhễ nhại.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Nhễ Nhại
-
Nhễ Nhại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhễ Nhại - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nhễ Nhại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Nhễ Nhại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhễ Nhại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'nhễ Nhại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nhễ Nhãi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
" Nhễ Nhại Nghĩa Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhễ Nhại Trong Tiếng Việt
-
Việc Làm ý Nghĩa - Hànộimới
-
Nghĩa Của Từ Nhễ Nhại - Làm Đổ Mồ Hôi Nhễ Nhại
-
Từ Bên được Dâu, Bên được Rể, Mình ởgiữa Nhễ Nhại Là Gì
-
Cô Gái “vàng” Trong Làng Cử Tạ Việt Nam