Nghĩa Của Từ Nhỡ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (Khẩu ngữ) như lỡ (nhưng thường nói về những sự việc không quan trọng lắm)
    nhỡ miệng nói hớ nhỡ tay làm vỡ cái cốc để nhỡ mất chuyến xe

    Kết từ

    từ biểu thị điều sắp nêu là một giả thiết cần tính đến về điều không hay có thể xảy ra, và thường đó cũng chính là lí do của việc vừa nói đến
    nhớ mang theo ô đi, nhỡ trời có mưa phải cố gắng ăn uống, nhỡ ốm ra đấy thì chết! Đồng nghĩa: lỡ, ngộ, nhỡ ra

    Tính từ

    (kích cỡ) vừa phải, không lớn, cũng không bé
    cái chậu nhỡ nồi nhỡ Đồng nghĩa: lỡ, vừa Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BB%A1 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nhó Nghĩa Là