"nhô" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhô Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Từ điển Tiếng Việt"nhô" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhô
- t. Thò ra ngoài: Cành cây nhô khỏi hàng rào.
nđg. Trồi, gồ lên. Duyên thiên chưa thấy nhô đầu dọc (H. X. Hương).xem thêm: lồi, nhô, trồi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhô
nhô- Just out, protrude, project
- Tảng đá nhô ra ngoài hang: The rock jutted out from the cave
- Dải đất nhô ra biển: A strip of land projects into the sea
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nhó Nghĩa Là
-
Nhó Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nhở Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nhớ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhơ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhỡ - Từ điển Việt
-
Nhọ Nghĩa Là Gì?
-
Chu Pa Pi Nha Nhố Nghĩa Là Gì? Khi Nào được Sử Dụng? [Chính Xác ...
-
Nho Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chu Pa Pi Nha Nhố Nghĩa Là Gì? Cách Sử Dụng Thế Nào?
-
Nhớ Là Gì - Nghĩa Của Từ Nhơ Nhớ Trong Tiếng Việt
-
Chu Pa Pi Nha Nhố Nghĩa Là Gì Trên Facebook & Wikipedia?