Nghĩa Của Từ Nô Tì - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ) người đầy tớ gái có thân phận là nô lệ.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%C3%B4_t%C3%AC »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nô Tỳ Có Nghĩa Là Gì
-
Nô Tì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nô Tì" - Là Gì?
-
Nô Tì Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nô Tì Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nô Tỳ - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Nô Tì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'nô Tỳ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nô Tì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nô Tì Là Gì
-
Cung Nữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nô Tỳ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
[PDF] NHỮNG NÔ TÌ PHỤC VỤ CHO VIỆC THỜ