Nô Tì - Wiktionary Tiếng Việt

nô tì
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
no˧˧ ti̤˨˩no˧˥ ti˧˧no˧˧ ti˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
no˧˥ ti˧˧no˧˥˧ ti˧˧

Danh từ

nô tì, nô tỳ

  1. Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến. Xã hội Lý, Trần có lắm nô tì. Chế độ nô tì. Chế độ xã hội đời Lý, đời Trần, cho phép giai cấp quý tộc mua nô tì và dùng nô tì vào việc sản xuất hay phục vụ gia đình.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nô tì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nô_tì&oldid=1882596”

Từ khóa » Nô Tỳ Có Nghĩa Là Gì