Nghĩa Của Từ Nở - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(nụ hoa) xoè mở một cách tự nhiên
nụ hoa hé nở trăm hoa đua nở môi nở một nụ cười (b)(động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài
gà con mới nở(Phương ngữ, Khẩu ngữ) đẻ, sinh
nở con trai đầu lòngtăng thể tích mà không tăng khối lượng
gạo nở bột nở ngô nở bung Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/N%E1%BB%9F »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nở Hoa Là Từ Loại Gì
-
Nở Hoa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nở Hoa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nở Hoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nở Hoa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Nở Hoa Bằng Tiếng Anh
-
'nở Hoa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
SỰ NỞ HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kinh Nghiệm Cắt Tỉa Hoa Hồng đúng Lúc Và đúng Cách
-
3 Loại Cây Cảnh Càng Nóng Càng Nở Hoa Rực Rỡ, Lựa Chọn Hàng đầu ...
-
Hoa Cúc - Phân Loại, ý Nghĩa, Công Dụng Và Cách Trồng Giúp Hoa Nở ...
-
5 Loại Cây Chục Năm Chẳng Thấy Nở Hoa, Nhưng đã Nở Là Có "điềm ...
-
Nở Hoa - Từ điển Nhật
-
Đặc điểm, ý Nghĩa Hoa Cẩm Chướng (hoa Phăng), Cách Chăm Sóc ...
-
Loài “hoa Lạ” Có Phải Là Hoa ưu đàm?