Nở Hoa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
nở hoa IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nə̰ː˧˩˧ hwaː˧˧ | nəː˧˩˨ hwaː˧˥ | nəː˨˩˦ hwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəː˧˩ hwa˧˥ | nə̰ːʔ˧˩ hwa˧˥˧ | ||
Động từ
nở hoa
- Thêm tươi đẹp. Cuộc đời nở hoa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nở hoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Nở Hoa Là Từ Loại Gì
-
Nở Hoa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nở Hoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nở - Từ điển Việt
-
Nở Hoa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Nở Hoa Bằng Tiếng Anh
-
'nở Hoa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
SỰ NỞ HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kinh Nghiệm Cắt Tỉa Hoa Hồng đúng Lúc Và đúng Cách
-
3 Loại Cây Cảnh Càng Nóng Càng Nở Hoa Rực Rỡ, Lựa Chọn Hàng đầu ...
-
Hoa Cúc - Phân Loại, ý Nghĩa, Công Dụng Và Cách Trồng Giúp Hoa Nở ...
-
5 Loại Cây Chục Năm Chẳng Thấy Nở Hoa, Nhưng đã Nở Là Có "điềm ...
-
Nở Hoa - Từ điển Nhật
-
Đặc điểm, ý Nghĩa Hoa Cẩm Chướng (hoa Phăng), Cách Chăm Sóc ...
-
Loài “hoa Lạ” Có Phải Là Hoa ưu đàm?