Nở Hoa - Wiktionary Tiếng Việt

nở hoa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nə̰ː˧˩˧ hwaː˧˧nəː˧˩˨ hwaː˧˥nəː˨˩˦ hwaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nəː˧˩ hwa˧˥nə̰ːʔ˧˩ hwa˧˥˧

Động từ

nở hoa

  1. Thêm tươi đẹp. Cuộc đời nở hoa.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nở hoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nở_hoa&oldid=1882910”

Từ khóa » Nở Hoa Là Từ Loại Gì