Nghĩa Của Từ Nong - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đồ đan khít bằng tre, to hơn nia, lòng rộng và nông, dùng để phơi, đựng
nong tằm phơi chè trên nong Đồng nghĩa: nốngĐộng từ
cho một vật vào trong một vật rỗng để dùng lực ép từ bên trong làm cho vật đó rộng ra
nong ống nong khung xe đạp nong động mạch vành(Khẩu ngữ) luồn cho vào hẳn bên trong
nong chân vào giầy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nong »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nong Gì
-
Nong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nông - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nong Mạch Vành: Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Nóng Trong Người Nên Uống Gì? | Vinmec
-
Việt Nam Làm Gì để ứng Phó Với Bệnh đậu Mùa Khỉ 'nóng' Trên Thế Giới?
-
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Nóng Trong Người Và Cách điều Trị
-
[TỔNG HỢP] Bệnh Nóng Gan: Dấu Hiệu, Nguyên Nhân, điều Trị
-
Tại Sao điện Thoại Bị Nóng - Cách Hạ Nhiệt điện Thoại Nhanh Chóng
-
Nóng Tai Trái điềm Báo Gì
-
Nông Sản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ăn Gì để Giải Nhiệt Trong Mùa Nắng Nóng? - Viện Huyết Học
-
Bà Bầu Cần Làm Gì để đối Phó Với Nắng Nóng?