Nghĩa Của Từ One - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /wʌn/

    Thông dụng

    Tính từ

    Một
    one hundred một trăm
    (số) một
    room one phòng số một volume one tập số một the Vietnamese nation is one and undivided dân tộc Việt Nam là một và thống nhất he will be one in a month một tháng nữa thì nó sẽ lên một
    (lúc) một giờ
    I will meet you at one tôi sẽ gặp anh lúc một giờ
    Không thay đổi
    to remain for ever one mãi mãi như thế, mãi mãi không thay đổi
    Duy nhất
    the one and only person she wanted to marry người đàn ông duy nhất và độc nhất cô ta muốn lấy
    Một (nào đó)
    one day một ngày nào đó one Mr X một ông X nào đấy
    Như nhau; thống nhất
    one direction cùng chí hướng I am one with you tôi thống nhất với các anh one and the same như nhau be at one (with sb/sth) đồng ý (với ai/cái gì) get one over sb/sth thắng thế get sth in one giải quyết ngay một vấn đề
    It's ten to one that he won't come
    Chắc chắn là anh ta sẽ không đến
    one by one lần lượt từng người một, từng cái một

    Đại từ

    Một người / vật nào đó
    I showed the ring to one John tôi đưa cái nhẫn cho một chàng John nào đó one of us một người trong chúng ta he is one whom everybody who admires anh ta là một người mà mọi người thán phục
    Bất kỳ ai; ai cũng; ai
    one must do one's duty ai cũng phải làm bổn phận của mình
    Dùng để thay thế danh từ ở trước
    two grey shirts and three red ones hai sơ mi xám và ba cái đỏ the question is one of great importance vấn đề này là một vấn đề rất quan trọng

    Danh từ

    Số một
    write down two ones hãy viết hai con số một
    Một
    to come by ones and twos đến từng một hay hai người một goods that are sold in ones hàng hoá bán từng cái một never a one không một ai
    Một giờ
    he will come at one một giờ anh ấy sẽ đến
    Cú đấm
    to give someone one on the nose đấm ai một cú vào mũi
    Đồng ý (với ai)
    Một người nào đó, một (người, vật...)
    many a one nhiều người the dear ones người thân thuộc the Holy One Chúa, Thượng đế the Evil One quỷ, quỷ sứ
    Người ta, ai
    it offends one in to be told one is not wanted bị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực number one như number a one hay nhỉ the one about sb/sth lời nói đùa về ai/cái gì (be) one for (doing) sth người giỏi về cái gì at one nhất trí (với ai) all in one mọi người nhất trí to be made one kết hôn I for one riêng về phần tôi
    Hậu tố
    Hậu tố tạo danh từ có nghĩa là xeton hay những hợp chất hoá học cùng loại như acetone : axeton

    Cấu trúc từ

    to be made one
    kết hôn, lấy nhau
    the all and the one
    tính tống thể và tính thống nhất
    at one
    đã làm lành (với ai)
    all in one
    kiêm
    one and all
    tất cả mọi người
    one and only
    chỉ một, duy nhất
    one by one
    lần lượt từng người
    one or two
    vài, một hai
    one up (on / over sb)
    một lợi thế so với ai

    hình thái từ

    • Cách gọi khác : 1

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    một

    Kỹ thuật chung

    số một

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    alone , definite , different , lone , odd , one and only , only , particular , peculiar , precise , separate , single , singular , sole , solitary , special , specific , uncommon , unique , chosen , digit , individual , number , numeral , person , same , undivided , uni , unit , unite , united , uno

    Từ trái nghĩa

    adjective
    none Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/One »

    tác giả

    Bạch Khai Tâm, Admin, dzunglt, Khách, ho luan, Thuha2406, Nguyễn Hồng Phước Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » The One Nghĩa Là Gì