THE ONE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THE ONE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə wʌn]Danh từTrạng từTính từĐộng từthe one
[ðə wʌn] một
onesomeanotherissingleoncecertainnewlittlengười
peoplepersonmanhumanoneguysomeone whofriendindividualsotherscái
onethisthatfemalepcsegoselfhellnameuhđấng
onegodlordchristhim whomcreatorhim whosavioralmightythe messiahonekẻ
manonepeoplethosepersonenemyattackerkillerguysisduy nhất
onlyuniquesinglesoleonesolelynhất
mostespeciallypossiblefirstleastevergoodgreatbigduy
onlysingleoneuniquemaintainsolethinkremainslà
ischiếcðấng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đây là cái kia đây?The one that nobody bought.
Cái có không ai mua.Only the voice and only the one time.
Lên tiếng, và chỉ MỘT LẦN.The one who comes after me.
Ai là người đến sau ta.Until I find the one that I belong.
Đến khi tìm thấy một ai mà tôi thuộc về.The one you wanted to have sex with.
Mà bạn muốn quan hệ.This is the place of the one who doesn't know God.
Ðó là nơi ở của những kẻ không biết Ðức Chúa Trời.The one similar to Kiba's.
Một cái là giống như của Kiba.I feel there may too many compromises with the One Ford strategy.
Và đó chỉ có thể là Ford với chiến lược ONE Ford.The one and only Batman.
Ăn mặc của một và chỉ có Batman.A good leader is not the one who knows only to command.
Một lãnh đạo giỏi không phải là môt người chỉ biết gia lệnh cho người khác.The one above is more efficient.
Cách trên kia, hiệu quả hơn.You are the one I want to help.
Vì cậu là người duy nhất mà tôi muốn giúp.The one they want to be around.".
Người mà mọi người muốn vây quanh.”.You're the one that can teach me.
Và ngươi là người duy nhất có thể dạy ta.The one who had sought to kill the Child was dead.
Những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi.Well, you're the one who said everything has got a weakness.
Ừ thì em là đứa nói mọi thứ đều có điểm yếu mà.The one hitch is Angela's brother James Payton(Ice Cube).
Có một vấn đề: anh trai của Angela là James( Ice Cube).Probably I am the one that know best Kaguya's strength.
Có lẽ mình là người duy nhất biết rõ về sức mạnh của Kaguya.The one who looks like the chick from"Twilight.".
Là đứa giống như con ghệ trong phim" Chạng Vạng" đó.I am the one who should have died.
Đáng lẽ em mới là đứa phải chết.The one who wishes to do good must knock at the gate.
Những kẻ mong muốn làm điều thiện thì người xin phải gõ cửa.She's the one with the… the brown hair.
Là nhỏ tóc nâu ấy ạ.The one who doesn't care about anyone except the members of the band.
Không thân với bất cứ ai khác ngoài những thành viên trong băng đảng.It is the one you feed the most.
Đó cũng là món anh ăn được nhiều nhất.The one at the very end was the fattest girl in the class.
Một trong những người ở cuối là cô gái mập nhất trong lớp.I am the one to be punished.".
Nhưng tôi là một trong số những người bị trừng phạt.”.He was the one they placed all their hopes in.
Là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào.I loved the one who was weak until she was strong.
Tôi yêu đứa yếu đau tới khi nó khỏe mạnh.Learn the one trick I apply to ensure this happens.
Hãy tìm hiểu một số mẹo để đảm bảo điều đó xảy ra.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 21917, Thời gian: 0.0724 ![]()
![]()
the oncethe one and only

Tiếng anh-Tiếng việt
the one English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The one trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
The one trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - celui
- Người đan mạch - den
- Thụy điển - one
- Na uy - one
- Hà lan - degene
- Tiếng ả rập - المختار
- Hàn quốc - 한
- Tiếng nhật - 一
- Kazakhstan - адам
- Tiếng slovenian - pravi
- Ukraina - єдиний
- Tiếng do thái - one
- Người hy lạp - αυτός
- Người hungary - aki
- Người serbian - jedini
- Tiếng slovak - ten
- Người ăn chay trường - този
- Urdu - شخص
- Tiếng rumani - one
- Người trung quốc - 个
- Telugu - ఒకటి
- Tiếng tagalog - ang isa'y
- Tiếng bengali - ব্যক্তি
- Tiếng mã lai - orang
- Thái - คน
- Thổ nhĩ kỳ - kişi
- Tiếng hindi - व्यक्ति
- Đánh bóng - jeden
- Bồ đào nha - o único
- Tiếng latinh - unus
- Tiếng phần lan - oikea
- Tiếng croatia - jedini
- Séc - jediný
- Tiếng nga - тот
Từng chữ dịch
oneđại từaionedanh từoneonemột ngườingười talà mộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » The One Nghĩa Là Gì
-
Theo Bạn, Khái Niệm "The One" Trong Tình Yêu Là Gì? Bạn Có Là Fan ...
-
The One Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của One Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của 'one' - TOEIC Mỗi Ngày
-
"I'm The One" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"you're Really The One" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Nghĩa Của Từ One - Từ điển Anh - Việt
-
"You Are The One." Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Anh)
-
You Are The One Là Gì
-
“On The One Hand” Là Gì Và Cấu Trúc “On The One Hand” Trong Tiếng ...
-
“It's All The One To Me” Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
ONE Là Gì? -định Nghĩa ONE | Viết Tắt Finder
-
One And Only Nghĩa Là Gì? - HOCTIENGANH.TV
-
Phân Biệt Cách Dùng One/Ones: The One, That Which One Là Gì ...