Nghĩa Của Từ Openly - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/´oupənli/
Thông dụng
Phó từ
Công khai
Thẳng thắn
a subject openly vấn đề công khaiCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adverb
aboveboard , artlessly , blatantly , brazenly , candidly , face to face , flagrantly , forthrightly , frankly , fully , honestly , in broad daylight , in full view , ingenuously , in public , in the open , naively , naturally , plainly , publicly , readily , shamelessly , simply , straight , unabashedly , unashamedly , under one’s nose , unhesitatingly , unreservedly , wantonly , warts and all , willingly , without pretense , without reserveTừ trái nghĩa
adverb
secretly , shamefully Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Openly »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Openly
-
Trái Nghĩa Của Openly - Idioms Proverbs
-
Openly Là Gì, Nghĩa Của Từ Openly | Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Openly Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Open - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Trái Nghĩa Của Openly - Từ đồng Nghĩa
-
Đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Frankly Flashcards | Quizlet
-
Các Cặp Từ đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Thi THPT Quốc Gia 2022
-
Openly Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Ngoại Ngữ - 100 Từ đồng Nghĩa , Trái Nghĩa Tiếng Anh - HOCMAI Forum
-
Bài Tập Từ đông Nghĩa Và Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh - Tài Liệu Text
-
Luật Chứng Khoán Năm 2019 Số 54/2019/QH14 - Thư Viện Pháp Luật
-
RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA MÔN ...
-
[PDF] Chuyên đề Bài Tập: TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA VỚI TỪ ĐÃ ...