Nghĩa Của Từ Option - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'ɔpʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chọn lựa, quyền lựa chọn
    to make one's option lựa chọn I haven't any option in the matter tôi không có bất kỳ sự lựa chọn nào trong vấn đề này (tức là có quyền quyết định)
    Vật được chọn; điều được chọn
    Quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự lựa chọn, luật lựa chọn

    Y học

    danh từ sự chọn lựa, quyền lựa chọn vật được chọn, điều được chọn quyền mua bán cổ phần

    Ô tô

    Danh mục phụ kiện tự chọn

    Xây dựng

    ứng lựa

    Điện

    kiểu tùy chọn

    Kỹ thuật chung

    luật lựa chọn
    lựa chọn
    Independent Option (IO) lựa chọn độc lập Network Terminal Option (NTO) lựa chọn kết cấu mạng OPT (option) sự lựa chọn option (OPT) sự lựa chọn option list danh sách các lựa chọn option table bảng lựa chọn Programmable Option Devices (POD) các thiết bị tùy chọn có khả năng lập trình được / các thiết bị lựa chọn theo chương trình time-sharing option (TSO) sự lựa chọn phân thời TSO (timesharing option) sự lựa chọn chia sẻ thời gian
    mục chọn
    phương án
    sự lựa chọn
    time-sharing option (TSO) sự lựa chọn phân thời TSO (timesharing option) sự lựa chọn chia sẻ thời gian

    Kinh tế

    quyền chọn
    American option quyền chọn kiểu Mỹ at the money option quyền chọn đúng giá buy back option quyền chọn mua lại call option quyền chọn mua call option quyền chọn mua gấp đôi call-of-more option quyền chọn mua được gấp đôi call-of-more option quyền chọn mua gấp đôi cash stock index option quyền chọn chỉ số (thị trường chứng khoán, bảo hiểm) compensatory stocks option quyền chọn mua cổ phiếu đền bù conventional option quyền chọn thông thường conversion option quyền chọn lựa chuyển đổi covered option quyền chọn có bảo đảm covered put option quyền chọn bán có bảo chứng currency option quyền chọn mua hay bán day-to-day option quyền chọn mua bán hàng ngày day-to-day option quyền chọn mua bán từng ngày delivery at seller's option giao hàng theo quyền chọn thời gian của bên bán double option quyền chọn kép double option quyền chọn mua hoặc bán European option quyền chọn kiểu Châu Âu exercise of an option hành sử quyền chọn (mua, bán cổ phiếu) exercise of an option hành sử quyền chọn (mua, cổ phiếu) first option quyền chọn mua in-the-money-option quyền chọn mua trong giá incentive stock option quyền chọn chứng khoán khích lệ lapsed option quyền chọn (mua bán) lease-option agreement hợp đồng thuê với quyền chọn mua listed option quyền chọn trong danh sách local option quyền chọn lựa của cư dân địa phương naked call option quyền chọn mua khống naked option quyền chọn khống naked option quyền chọn không có bảo đảm naked put option quyền chọn bán khống non traded option quyền chọn không mua bán được non traded option quyền chọn mua không bán được option account tài khoản quyền chọn option agreement hợp đồng quyền chọn option buyer người mua quyền chọn (trên thị trường có quyền chọn) Option Contract hợp đồng quyền chọn option dealer người giao dịch quyền chọn option dealer người kinh doanh quyền chọn option dealing giao dịch quyền chọn mua (cổ phiếu) option exchange contract hợp đồng ngoại hối có quyền chọn option exercise price giá thực hiện quyền chọn option holder người nắm giữ quyền chọn option market thị trường có quyền chọn option money tiền mua quyền chọn option mortgage thế chấp quyền chọn option mutual fund quỹ tương hỗ quyền chọn option on debt instruments quyền chọn mua bán trái phiếu option on future quyền chọn trên những hợp đồng kỳ hạn option on interest rate futures quyền chọn mua hoặc bán hợp đồng trái khoán kỳ hạn option premium tiền đặt cọc (phí) mua quyền chọn option price giá quyền chọn (trên thị trường có quyền chọn) option seller người bán quyền chọn option series chuỗi quyền chọn option spread tản khai quyền chọn option taker người lấy quyền chọn option to buy quyền chọn mua option to double quyền chọn đôi (quyền chọn mua và bán cổ phiếu) option to double quyền chọn gấp đôi option to double quyền chọn mua và bán option writer người bán quyền chọn option writer người ký phát quyền chọn out-of-the-money option quyền chọn ngoài giá out-of-the-money option quyền chọn thua lỗ purchaser of an option bên mua quyền chọn put and call (option) quyền chọn (đôi) mua và bán cổ phiếu put and call option quyền chọn bán và mua put option quyền chọn bán put-of-more option quyền chọn bán gấp đôi put-of-more option sự tăng quyền chọn bán qualifying stock option quyền chọn cổ phiếu để có đủ tư cách seller of a call option người bán quyền chọn mua (chứng khoán) seller of a put option người bán quyền chọn bán (chứng khoán) seller's option quyền chọn của bên bán seller's option quyền chọn của người bán seller's option to double quyền chọn đôi của bên bán series of option sê ri quyền chọn share option quyền chọn mua cổ phiếu ship's option quyền chọn của tàu single option quyền chọn đơn spread option quyền chọn tản khai stock option quyền chọn (mua hay bán) stock option quyền chọn mua cổ phiếu traded option quyền chọn có thể thương lượng được (mua bán chứng khoán) traded option quyền chọn đã được mua bán traditional option quyền chọn truyền thống transaction at buyer's option giao dịch bên mua có quyền chọn lựa uncovered option quyền chọn không được bảo chứng underwater option quyền chọn với giá tuột xuống
    quyền chọn (mua hoặc bán cổ phiếu)
    Option là quyền bán hoặc mua một hạng mục hàng hoá cụ thể nào đó như cổ phiếu, kim loại quý hoặc trái phiếu Kho bạc theo một giá đã xác lập trước trong một khoản thời gian nào đó.
    quyền chọn (mua) quyền nhiệm ý
    sự chọn

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    advantage , benefit , choice , claim , dibs * , dilemma , discretion , druthers , election , flipside , franchise , free will * , grant , license , opportunity , other side of coin , pickup , preference , prerogative , privilege , right , selection , take it or leave it , alternative , decision , feature , item , vote

    Từ trái nghĩa

    noun
    coercion , compulsion , constraint Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Option »

    tác giả

    vit coi, Admin, Khách, Ngọc, Trang Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Option Là Gì