Nghĩa Của Từ Pass - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´pa:s/

    Thông dụng

    Danh từ

    sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
    hoàn cảnh gay go, tình thế gay go
    things have come to a pass sự việc đi đến chỗ gay go
    giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...)
    (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)
    trò gian dối, trò bài tây
    sự đưa tay qua (làm thôi miên...)
    đèo, hẽm núi
    (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
    (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
    cửa thông cho cá vào đăng
    (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán

    nội động từ

    đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
    to pass down the street đi xuống phố to pass along a wall đi dọc theo bức tường to pass across a road đi ngang qua đường to pass over a bridge đi qua cầu pass along! di lên!, di di!
    (nghĩa bóng) trải qua
    to pass through many hardships trải qua nhiều khó khăn gian khổ
    chuyển qua, truyền, trao, đưa
    to pass from mouth to mouth truyền từ miệng người này sang miệng người khác
    (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
    when Spring passes into Summer câu đó đã trở thành tục ngữ
    qua đi, biến đi, mất đi; chết
    his fit of anger will soon cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngay to pass hence; to pass from among us đã chết, đã từ trần
    được thông qua, được chấp nhận
    the bill is sure to pass bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua these theories will not pass now những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
    thi đỗ
    xảy ra, được làm, được nói đến
    I could not hear what was passing tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
    bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết
    I can't let it pass tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được
    (+ over, by) bỏ qua, lờ đi
    to pass over someone's mistakes bỏ qua lỗi của ai
    (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài
    (pháp lý) được tuyên án
    the verdict passed for the plaintiff bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
    (+ upon) xét xử, tuyên án
    lưu hành, tiêu được (tiền)
    this coin will not pass đồng tiền này không tiêu được
    (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu

    Ngoại động từ

    qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
    to pass the frontier vượt qua biên giới to pass a mountain range vượt qua dãy núi
    quá, vượt quá, hơn hẳn
    he has passed fifty ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi to pass someone's comprehension vượt quá sự biểu biết của ai
    thông qua, được đem qua thông qua
    to pass a bill thông qua một bản dự luật the bill must pass the parliament bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện
    qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)
    to pass the examination qua được kỳ thi, thi đỗ to pass muster được cho là được, được công nhận là xứng đáng
    duyệt
    to pass troops duyệt binh
    đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao
    to pass one's hand over one's face đưa tay vuốt mặt
    (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...)
    cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...)
    phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)
    to pass remarks upon somebody phát biểu những ý kiến nhận xét về ai to pass a sentence tuyên án
    hứa (lời...)
    to pass one's word hứa chắc, đoan chắc

    Cấu trúc từ

    to pass away
    trôi qua, đi qua, đi mất chết, qua đời
    to pass something/somebody by
    đi qua, đi ngang qua bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ
    to pass for something/somebody
    được coi là; có tiếng là to pass for a scholar được coi là một học giả
    to pass in to something
    chết ((cũng) to pass one's checks)
    to pass off
    mất đi, biến mất (cảm giác...) diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành the whole thing passed off without a hitch mọi việc diễn ra không có gì trắc trở đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...) he passed it off upon her for a Rubens hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben to pass oneself off mạo nhận là he passes himself off as a doctor nó mạo nhận là một bác sĩ đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)
    pass on
    Đi tiếp
    pass something on to somebody
    chuyển lời, chuyển cái gì đó cho một ai khác Could you please pass my message on to her? Bạn có thể gửi thông điệp của tôi tới cô ấy không?
    to pass out
    (thực vật học) chết, qua đời (thông tục) say không biết trời đất gì mê đi, bất tỉnh
    to pass over
    băng qua chết làm lơ đi, bỏ qua to pass it over in silence làm lơ đi
    to pass round
    chuyền tay, chuyền theo vòng đi vòng quanh cuộn tròn to pass a rope round a cask cuộn cái dây thừng quanh thúng
    to pass through
    đi qua trải qua, kinh qua
    to pass up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
    to pass water
    đái
    to bring to pass
    (xem) bring
    to come to pass
    xảy ra
    to make a pass at somebody
    (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai
    to sell the pass
    (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Lỗ hình, rãnh hình, lần chạy dao, hành trình,lối đi, (v) đi qua, truyền, trôi đi, thông qua

    Giao thông & vận tải

    eo biển hẹp (đạo hàng)

    Toán & tin

    sự chuyển tác

    Xây dựng

    khuôn cán
    đường dốc đạo
    đường đốc đạo

    Kỹ thuật chung

    bước chạy
    bước chuyển
    chạy qua
    pass through chạy qua (dòng điện)
    chuyển qua
    display station pass-through chuyển qua trạm hiển thị overhead pass sự chuyển qua thẳng đứng pass over chuyển qua (trên đuờng)
    chuyển tiếp
    pass-by phần chuyển tiếp (từ đường ray một khổ với đường ray đôi)
    ngõ
    đèo
    đi qua
    đường dẫn

    Giải thích VN: Trong DOS, đây là con đường mà hệ điều hành phải theo để tìm ra một chương trình có khả năng chạy được, đang lưu trữ trong một thư mục phụ.

    by pass gate cửa đường dẫn dòng fish pass đường dẫn cá
    eo biển
    lối đi
    lớp hàn
    luồng
    double-pass boiler nồi hơi hai luồng fish pass luồng cá fish pass luồng dẫn cá low-pass equivalent đương lượng thông thấp pass party luồng chuyển cá
    hẻm núi
    quá
    qua mặt
    sự chạy suốt
    sự đi qua
    rãnh cán
    breaking-down pass rãnh cản phá (cán) edging pass rãnh cán gờ edging pass rãnh cán tạo mép pass line đường (tâm rãnh) cán pass line speed tốc độ trong rãnh cán pass templet dưỡng (rãnh) cán
    rãnh hình
    blooming pass rãnh hình cán phá cogging pass rãnh hình cáp phá
    sự thao tác
    sự thực hiện
    thông qua
    band pass dải thông qua band pass giải thông qua pass band băng thông qua pass key khóa thông qua
    truyền qua
    pass-through sự truyền qua pass-through function chức năng truyền qua pass-through simulation sự mô phỏng truyền qua pass-through virtual circuit mạch ảo truyền qua
    vượt
    mountain pass road đường vượt đèo mountain pass road đường vượt núi
    vượt qua
    vượt quá

    Kinh tế

    đường dẫn cá
    giấy thông hành
    customs pass giấy thông hành hải quan free pass giấy thông hành miễn phí

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    canyon , cut , gap , gorge , passage , passageway , path , ravine , admission , chit * , comp , free ride * , furlough , identification , license , order , paper , passport , permit , safe-conduct , ticket , visa , warrant , advance , approach , overture , play , suggestion , condition , contingency , crisis , crossroads * , emergency , exigency , juncture , pinch , plight , situation , stage , state , strait , turning point * , zero hour *
    verb
    befall , blow past , catch , come off , come to pass , come up , crawl , cross , cruise , depart , develop , drag , fall out , fare , flow , fly , fly by , get ahead , give , glide , glide by , go , go past , happen , hie , journey , lapse , leave , linger , move , occur , pass away , pass by , proceed , progress , push on , reach , repair , rise , roll , run , run by , run out , slip away , take place , transpire , travel , wend , exceed , excel , go beyond , go by , leave behind , outdistance , outdo , outgo , outrace , outshine , outstrip , shoot ahead of , surmount , top , transcend , answer , do , get through , matriculate , pass muster , qualify , suffice , suit , buck , convey , deliver , exchange , hand , hand over , kick , let have , relinquish , send , shoot , throw , transmit , blow over * , cash in , close , decease , demise , die , disappear , discontinue , dissolve , drop , dwindle , ebb , end , evaporate , expire , fade , melt away , perish , peter out * , stop , succumb , terminate , vanish , wane , accept , adopt , approve , authorize , become law , become ratified , become valid , be established , be ordained , be sanctioned , carry , decree , engage , establish , ordain , pledge , promise , ratify , sanction , undertake , validate , vote in , claim , declare , pronounce , state , utter , decline , discount , disregard , fail , forget , ignore , miss , neglect , not heed , omit , overlook , pass on , pass up , refuse , skip , slight , defecate , discharge , eliminate , emit , empty , evacuate , excrete , expel , exude , give off , send forth , void , remove , peregrinate , trek , trip , overhaul , overtake , best , better , outmatch , outrun , track , transit , traverse , elapse

    Từ trái nghĩa

    noun
    closing , closure , denial , grounding , refusal , veto
    verb
    get , take , use , fall behind , lose , fail , receive , live , deny , refuse , veto , accept , be willing

    Bóng đá

    chuyền
    pass the ball chuyền bóng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Pass »

    tác giả

    Admin, hoangtuhatde, Luong Nguy Hien, Khách, Đặng Bảo Lâm, Mai, Trang , Thuha2406 Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Bỏ Lượt Là Gì