Từ điển Tiếng Việt "lượt" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lượt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lượt

- d. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.

- d. 1. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau : Hôm nay đến lượt tôi trực nhật ; Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt. 2. Hồi, phen. X. Lần, ngh.1 : Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). Lượt người. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần : Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.

nd. Hàng tơ dệt thưa. Khăn lượt áo là.nd. 1. Lần làm một việc gì. Mỗi ngày mấy lượt đi về. 2. Lần hành động của mỗi người theo thứ tự hay luân phiên trong một công việc. Đến lượt anh khám bệnh. 3. Lớp mỏng phủ ngoài. Lượt vải bọc ngoài.

xem thêm: lần, lượt, chuyến, phiên, phen, đợt, thứ tự

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lượt

lượt
  • noun
    • time; turn
      • lần lượt: in turn

Từ khóa » Bỏ Lượt Là Gì